
John McCarthy
34Tuổi
190Chiều cao (cm)
81Cân nặng (kg)
300 nghìn €Giá trị
John McCarthy là thủ môn 34 tuổi quốc tịch USA, hiện khoác áo New York Red Bulls.
Thống kê theo giải
Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|
| MLS | 2026 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
MLS · mùa 2026 · 0 trận ra sân, 0 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (20 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|
| 29/02/2016 | 23 | 100 nghìn € |
| 14/12/2016 | 24 | 300 nghìn € |
| 23/05/2017 | 24 | 300 nghìn € |
| 04/12/2017 | 25 | 300 nghìn € |
| 01/05/2018 | 25 | 300 nghìn € |
| 14/11/2018 | 26 | 300 nghìn € |
| 02/10/2019 | 27 | 300 nghìn € |
| 25/08/2020 | 28 | 250 nghìn € |
| 17/12/2020 | 28 | 250 nghìn € |
| 08/07/2021 | 29 | 350 nghìn € |
| 08/11/2021 | 29 | 350 nghìn € |
| 17/08/2022 | 30 | 250 nghìn € |
| 07/11/2022 | 30 | 350 nghìn € |
| 21/08/2023 | 31 | 500 nghìn € |
| 17/12/2023 | 31 | 500 nghìn € |
| 12/06/2024 | 31 | 500 nghìn € |
| 11/12/2024 | 32 | 600 nghìn € |
| 04/06/2025 | 32 | 500 nghìn € |
| 10/12/2025 | 33 | 400 nghìn € |
| 01/06/2026 | 33 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 300 nghìn €.
Chỉ số
Thể lực25
Chỉ số 156
Chỉ số 231
Chỉ số 450
Chỉ số 350