
Johan Brattberg là thủ môn 29 tuổi quốc tịch SWE, hiện khoác áo Helsingborgs.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
19Trận ra sân
19Đá chính
630Phút
0Cứu thua
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sweden Superettan | 2026 | — | 19 | 19 | 630 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Sweden Superettan · mùa 2026 · 19 trận ra sân, 630 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (21 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/12/2016 | 19 | 50 nghìn € |
| 13/07/2017 | 20 | 50 nghìn € |
| 19/11/2017 | 20 | 50 nghìn € |
| 15/01/2019 | 22 | 10 nghìn € |
| 27/06/2019 | 22 | 200 nghìn € |
| 19/11/2019 | 22 | 150 nghìn € |
| 04/08/2020 | 23 | 250 nghìn € |
| 09/12/2020 | 23 | 250 nghìn € |
| 04/07/2021 | 24 | 200 nghìn € |
| 16/12/2021 | 24 | 150 nghìn € |
| 28/06/2022 | 25 | 225 nghìn € |
| 13/12/2022 | 25 | 250 nghìn € |
| 26/06/2023 | 26 | 200 nghìn € |
| 07/12/2023 | 26 | 200 nghìn € |
| 12/06/2024 | 27 | 250 nghìn € |
| 19/12/2024 | 27 | 300 nghìn € |
| 17/06/2025 | 28 | 350 nghìn € |
| 18/11/2025 | 28 | 350 nghìn € |
| 29/03/2026 | 29 | 400 nghìn € |
| 28/06/2026 | 29 | 400 nghìn € |
| 17/09/2026 | 29 | 350 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 350 nghìn €.
Chỉ số
- Thể lực21
- Chỉ số 152
- Chỉ số 218
- Chỉ số 460
- Chỉ số 355