
Joazhiño Arroé
35Tuổi
173Chiều cao (cm)
61Cân nặng (kg)
75 nghìn €Giá trị
Joazhiño Arroé là tiền vệ 35 tuổi quốc tịch PER, hiện khoác áo Universidad San Martin.
Tiểu sử Joazhiño Arroé
Joazhiño Arroé là tiền vệ của câu lạc bộ Universidad San Martin, mang quốc tịch Peru và hiện 35 tuổi. Sinh ngày 05/06/1992, cầu thủ cao 173 cm, nặng 61 kg và thuận hai chân. Mùa 2026, cầu thủ có 7 trận ra sân và 17 phút thi đấu tại Peruvian Liga 2. Giá trị thị trường hiện là 75 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 450 nghìn € vào năm 2020, với hợp đồng đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
7Trận ra sân
1Đá chính
17Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Peruvian Liga 2 | 2026 | — | 7 | 1 | 17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Peruvian Liga 2 · mùa 2026 · 7 trận ra sân, 17 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (24 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 22/11/2009 | 17 | 150 nghìn € |
| 29/05/2011 | 18 | 200 nghìn € |
| 08/02/2015 | 22 | 300 nghìn € |
| 28/09/2015 | 23 | 300 nghìn € |
| 16/06/2016 | 24 | 300 nghìn € |
| 12/12/2016 | 24 | 250 nghìn € |
| 21/06/2017 | 25 | 250 nghìn € |
| 05/09/2017 | 25 | 300 nghìn € |
| 28/12/2017 | 25 | 325 nghìn € |
| 16/04/2019 | 26 | 400 nghìn € |
| 14/02/2020 | 27 | 450 nghìn € |
| 07/04/2020 | 27 | 350 nghìn € |
| 08/12/2020 | 28 | 250 nghìn € |
| 19/05/2021 | 28 | 300 nghìn € |
| 21/11/2021 | 29 | 250 nghìn € |
| 31/05/2022 | 29 | 275 nghìn € |
| 21/11/2022 | 30 | 300 nghìn € |
| 01/06/2023 | 30 | 250 nghìn € |
| 19/11/2023 | 31 | 250 nghìn € |
| 24/06/2024 | 32 | 250 nghìn € |
| 23/10/2024 | 32 | 200 nghìn € |
| 17/06/2025 | 33 | 150 nghìn € |
| 12/10/2025 | 33 | 100 nghìn € |
| 04/05/2026 | 33 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2020; hiện tại 75 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ63
- Tư duy64
- Sức mạnh37
- Thể lực49
- Kỹ thuật58