
Jimmy Callacher là hậu vệ 35 tuổi quốc tịch NIR, hiện khoác áo Carrick Rangers FC.
Tiểu sử Jimmy Callacher
Jimmy Callacher là hậu vệ hiện khoác áo câu lạc bộ Carrick Rangers FC, mang quốc tịch Bắc Ireland và sinh ngày 11/06/1991, tuổi 35. Chiều cao 188 cm, thuận chân phải. Mùa 2026-2027, cầu thủ này có 11 trận ra sân với 948 phút thi đấu. Giá trị thị trường ghi nhận 25 nghìn €, hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 30/05/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
11Trận ra sân
11Đá chính
948Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/1Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Northern Ireland Premier League | 2026-2027 | — | 11 | 11 | 948 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 1 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Northern Ireland Premier League · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 948 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 26/09/2021 | 30 | 150 nghìn € |
| 20/06/2022 | 31 | 250 nghìn € |
| 10/12/2022 | 31 | 150 nghìn € |
| 22/05/2023 | 31 | 150 nghìn € |
| 26/12/2023 | 32 | 50 nghìn € |
| 22/05/2024 | 32 | 25 nghìn € |
| 12/12/2024 | 33 | 25 nghìn € |
| 19/05/2025 | 33 | 25 nghìn € |
| 28/12/2025 | 34 | 25 nghìn € |
| 10/05/2026 | 34 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 25 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ35
- Kỹ thuật42
- Tư duy46
- Sức mạnh60
- Thể lực58