
Jhoiner Salas là tiền vệ 23 tuổi quốc tịch COL, hiện khoác áo Fortaleza F.C.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
19Trận ra sân
9Đá chính
797Phút
3Bàn thắng
1Kiến tạo
0,34Bàn/90 phút
265Phút/bàn
5/11Sút trúng/sút
83%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
5,36Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera A Colombia | 2026 | — | 15 | 6 | 677 | 2 | 0 | 1 | 11 | 5 | 83% | 49% | 1 | 0 | 6,79 |
| Cúp Colombia | 2026 | — | 4 | 3 | 120 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera A Colombia · mùa 2026 · 15 trận ra sân, 677 phút · điểm TB 6,79
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 5/11
- Sút trong vòng cấm
- 5
- Sút ngoài vòng cấm
- 6
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 17/42
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/22
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/2/2
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 181/217 (83%)
- Chuyền quyết định
- 15
- Tạt bóng chính xác
- 3/12 (25%)
- Chuyền dài chính xác
- 3/6 (50%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/15
- Cắt bóng
- 3
- Phá bóng
- 4
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 55/111 (49%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 8
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 54 / 48
- Bị tước bóng
- 15
- Mất quyền kiểm soát
- 120
- Phạm lỗi
- 7
- Bị phạm lỗi
- 22
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Cúp Colombia · mùa 2026 · 4 trận ra sân, 120 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 15/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/10/2026 | Primera A Colombia | @ Internacional de Bogota | B 1-2 | 85 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 29/36 | 2 | 9/12 | — | 6,26 |
| 09/10/2026 | Primera A Colombia | vs Millonarios | H 1-1 | 71 | 0 | 0 | 2 | 1 | 3 | 24/27 | 2 | 7/13 | — | 6,66 |
| 05/10/2026 | Primera A Colombia | @ Deportivo Pasto | H 0-0 | 33 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 11/14 | 2 | 5/6 | — | 7,01 |
| 28/09/2026 | Primera A Colombia | vs Deportes Tolima | H 2-2 | 26 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6/8 | 2 | 5/8 | — | 6,52 |
| 21/09/2026 | Primera A Colombia | vs Atletico Junior Barranquilla | B 1-4 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 12/09/2026 | Primera A Colombia | @ Jaguares de Cordoba | H 2-2 | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 5/5 | 1 | 1/2 | — | 6,78 |
| 06/09/2026 | Primera A Colombia | @ Independiente Santa Fe | H 2-2 | 45 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 14/16 | 0 | 1/4 | — | 6,78 |
| 02/09/2026 | Primera A Colombia | vs Deportiva Once Caldas | B 1-2 | 36 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/4 | 1 | 2/3 | — | 6,29 |
| 27/08/2026 | Primera A Colombia | @ Boyaca Chico | H 0-0 | 32 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4/6 | 1 | 6/9 | — | 6,48 |
| 04/05/2026 | Primera A Colombia | vs Atletico Bucaramanga | T 2-1 | 70 | 0 | 1 | 2 | 1 | 3 | 19/23 | 1 | 6/14 | — | 7,42 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 11/07/2023 | 19 | 10 nghìn € |
| 03/01/2024 | 20 | 150 nghìn € |
| 10/06/2024 | 20 | 100 nghìn € |
| 09/12/2024 | 21 | 100 nghìn € |
| 19/06/2025 | 21 | 50 nghìn € |
| 04/12/2025 | 22 | 50 nghìn € |
| 03/06/2026 | 22 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 50 nghìn €.