
Jesus Salazar là tiền vệ 25 tuổi quốc tịch USA, hiện khoác áo Kasuka FC.
Tiểu sử Jesus Salazar
Jesus Salazar là tiền vệ của Kasuka FC, mang quốc tịch United States, sinh ngày 28/07/2001 và hiện 25 tuổi. Anh thuận chân phải và chuyển đến Kasuka FC từ Hong Kong FC vào ngày 12/08/2026. Trong mùa 2026-2027, anh ra sân 2 trận với 165 phút thi đấu và điểm trung bình 5,52, đồng thời có 2 trận tại Cúp Shopee. Giá trị thị trường hiện tại của anh là 10 nghìn €, còn giá trị cao nhất là 75 nghìn € (2024).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
4Trận ra sân
3Đá chính
300Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/5Sút trúng/sút
78%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
5,95Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Shopee | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 165 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | 68% | 50% | 0 | 0 | 5,52 |
| Cúp Challenge châu Á | 2026-2027 | — | 2 | 1 | 135 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 91% | 58% | 0 | 0 | 6,38 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Shopee · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 165 phút · điểm TB 5,52
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/4
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 4
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 51/75 (68%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 0/3 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 2/12 (16%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/4
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 3
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 7/14 (50%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 5 / 7
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 31
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/09/2026
Cúp Challenge châu Á · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 135 phút · điểm TB 6,38
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 61/67 (91%)
- Chuyền quyết định
- 3
- Tạt bóng chính xác
- 0/4 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 3/4 (75%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/3
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 7/12 (58%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 6 / 4
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 15
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Chỉ số 4 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/10/2026 | Cúp Challenge châu Á | vs Shan United | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 | 41/43 | 2 | 5/7 | — | 6,46 |
| 18/10/2026 | Cúp Challenge châu Á | @ Manila Digger FC | B 0-5 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 20/24 | 1 | 2/5 | — | 6,30 |
| 12/09/2026 | Cúp Shopee | vs Manila Digger FC | B 1-4 | 75 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 26/39 | 3 | 4/6 | — | 5,40 |
| 04/09/2026 | Cúp Shopee | @ Manila Digger FC | B 1-5 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 25/36 | 1 | 3/8 | — | 5,64 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (5 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 17/07/2024 | 22 | 75 nghìn € |
| 26/12/2024 | 23 | 50 nghìn € |
| 01/06/2025 | 23 | 50 nghìn € |
| 28/12/2025 | 24 | 50 nghìn € |
| 14/06/2026 | 24 | 10 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 75 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 10 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 12/08/2026 | Hong Kong FC | Kasuka FC | Chuyển nhượng | — |
| 26/09/2024 | Stallion Laguna FC | Hong Kong FC | Chuyển nhượng | — |
| 01/04/2024 | Portland Pilots (University of Portland) | Stallion Laguna FC | Chuyển nhượng | — |
| 31/07/2023 | Mount St. Mary's Mountaineers (Mt St. Mary's Uni.) | Portland Pilots (University of Portland) | Chuyển nhượng | — |
| 31/07/2020 | D.C. United Academy | Mount St. Mary's Mountaineers (Mt St. Mary's Uni.) | Chuyển nhượng | — |