
Jesus Quintero là hậu vệ 25 tuổi quốc tịch VEN, hiện khoác áo Caracas FC.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
26Trận ra sân
24Đá chính
1.373Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,13Bàn/90 phút
686Phút/bàn
5/16Sút trúng/sút
79%Chuyền chính xác
2/1Vàng/Đỏ
4,56Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Venezuela | 2026 | — | 19 | 18 | 892 | 2 | 0 | 0 | 11 | 3 | 79% | 50% | 2 | 1 | 3,78 |
| Copa Sudamericana | 2026 | — | 7 | 6 | 481 | 0 | 0 | 0 | 5 | 2 | 78% | 63% | 0 | 0 | 6,68 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Venezuela · mùa 2026 · 19 trận ra sân, 892 phút · điểm TB 3,78
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 3/11
- Sút trong vòng cấm
- 7
- Sút ngoài vòng cấm
- 4
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 2
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 296/373 (79%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 38/77 (49%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/9
- Cắt bóng
- 13
- Phá bóng
- 44
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 27/54 (50%)
- Không chiến thắng / thua
- 16 / 7
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 11 / 20
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 85
- Phạm lỗi
- 14
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Copa Sudamericana · mùa 2026 · 7 trận ra sân, 481 phút · điểm TB 6,68
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 2/5
- Sút trong vòng cấm
- 4
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 1
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 2/3
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 100/127 (78%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 18/29 (62%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/8
- Cắt bóng
- 15
- Phá bóng
- 42
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 26/41 (63%)
- Không chiến thắng / thua
- 16 / 7
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 10 / 8
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 36
- Phạm lỗi
- 5
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 31/07/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/10/2026 | Primera División Venezuela | @ Rayo Zuliano | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 25/30 | 2 | 2/3 | — | 6,70 |
| 12/10/2026 | Primera División Venezuela | vs Zamora Barinas | T 4-1 | 90 | 2 | 0 | 2 | 2 | 0 | 25/31 | 2 | 2/4 | — | 8,80 |
| 21/09/2026 | Primera División Venezuela | @ Academia Anzoategui | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 22/30 | 0 | 1/7 | — | 6,20 |
| 17/09/2026 | Primera División Venezuela | @ Deportivo Metropolitano | B 0-3 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 37/39 | 2 | 7/9 | — | 7,20 |
| 14/09/2026 | Primera División Venezuela | vs Monagas SC | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 | 36/45 | 0 | 7/10 | — | 6,20 |
| 07/09/2026 | Primera División Venezuela | @ Trujillanos | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 17/26 | 0 | 2/5 | — | 6,05 |
| 03/09/2026 | Primera División Venezuela | vs Portuguesa FC | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 31/08/2026 | Primera División Venezuela | @ Deportivo Tachira | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 31/38 | 0 | 1/3 | V | 6,60 |
| 22/08/2026 | Primera División Venezuela | vs Carabobo | H 1-1 | 15 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/6 | 0 | 0/1 | — | 6,30 |
| 11/08/2026 | Primera División Venezuela | vs Deportivo La Guaira | B 1-2 | 67 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 24/32 | 1 | 1/2 | Đ | 5,24 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/11/2019 | 18 | 150 nghìn € |
| 31/03/2020 | 19 | 150 nghìn € |
| 19/12/2020 | 19 | 150 nghìn € |
| 04/06/2021 | 20 | 150 nghìn € |
| 17/10/2021 | 20 | 175 nghìn € |
| 05/06/2022 | 21 | 250 nghìn € |
| 30/10/2022 | 21 | 300 nghìn € |
| 06/12/2023 | 22 | 300 nghìn € |
| 10/06/2024 | 23 | 250 nghìn € |
| 05/12/2024 | 23 | 225 nghìn € |
| 18/06/2025 | 24 | 200 nghìn € |
| 04/12/2025 | 24 | 200 nghìn € |
| 28/05/2026 | 25 | 250 nghìn € |
| 15/09/2026 | 25 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 300 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ33
- Kỹ thuật36
- Tư duy40
- Sức mạnh72
- Thể lực57