
Jesus Lobo là tiền vệ 24 tuổi quốc tịch VEN, hiện khoác áo Estudiantes Merida FC.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
29Trận ra sân
22Đá chính
813Phút
3Bàn thắng
0Kiến tạo
0,33Bàn/90 phút
271Phút/bàn
8/26Sút trúng/sút
86%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
2,62Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Venezuela | 2026 | — | 29 | 22 | 813 | 3 | 0 | 0 | 26 | 8 | 86% | 40% | 3 | 0 | 2,62 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Venezuela · mùa 2026 · 29 trận ra sân, 813 phút · điểm TB 2,62
Tấn công
- Bàn thắng
- 3
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 8/26
- Sút trong vòng cấm
- 11
- Sút ngoài vòng cấm
- 15
- Dội khung gỗ
- 2
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 4/7
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/7
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 2
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 342/395 (86%)
- Chuyền quyết định
- 13
- Tạt bóng chính xác
- 2/18 (11%)
- Chuyền dài chính xác
- 9/16 (56%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/20
- Cắt bóng
- 7
- Phá bóng
- 7
- Chặn cú sút
- 3
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 35/87 (40%)
- Không chiến thắng / thua
- 5 / 10
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 30 / 42
- Bị tước bóng
- 13
- Mất quyền kiểm soát
- 97
- Phạm lỗi
- 16
- Bị phạm lỗi
- 7
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/10/2026 | Primera División Venezuela | vs Deportivo Metropolitano | H 2-2 | 90 | 0 | 0 | 4 | 0 | 2 | 51/57 | 2 | 5/11 | — | 7,30 |
| 12/10/2026 | Primera División Venezuela | @ Monagas SC | B 1-2 | 76 | 1 | 0 | 3 | 3 | 1 | 29/32 | 2 | 3/5 | — | 7,40 |
| 21/09/2026 | Primera División Venezuela | vs Trujillanos | H 1-1 | 80 | 0 | 0 | 4 | 1 | 0 | 42/48 | 1 | 1/7 | — | 6,10 |
| 17/09/2026 | Primera División Venezuela | @ Portuguesa FC | B 1-2 | 72 | 0 | 0 | 4 | 1 | 2 | 39/43 | 2 | 3/7 | — | 7,00 |
| 13/09/2026 | Primera División Venezuela | vs Deportivo Tachira | T 2-0 | 90 | 1 | 0 | 4 | 2 | 0 | 31/42 | 1 | 5/14 | — | 8,19 |
| 08/09/2026 | Primera División Venezuela | @ Carabobo | B 0-1 | 74 | 0 | 0 | 2 | 1 | 3 | 37/41 | 1 | 1/3 | — | 6,90 |
| 04/09/2026 | Primera División Venezuela | vs Universidad Central de Venezuela | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 31/08/2026 | Primera División Venezuela | @ Deportivo La Guaira | T 2-1 | 82 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 22/26 | 2 | 3/14 | V | 6,12 |
| 23/08/2026 | Primera División Venezuela | vs Academia Puerto Cabello | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 16/08/2026 | Primera División Venezuela | vs Academia Anzoategui | T 1-0 | 17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 4/6 | 0 | — | — | 6,88 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 03/01/2024 | 21 | 25 nghìn € |
| 13/06/2024 | 22 | 25 nghìn € |
| 05/12/2024 | 22 | 75 nghìn € |
| 18/06/2025 | 23 | 50 nghìn € |
| 04/12/2025 | 23 | 50 nghìn € |
| 18/03/2026 | 23 | 150 nghìn € |
| 28/05/2026 | 24 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 200 nghìn €.