Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Jesus Hernandez

Estudiantes Merida FCTiền đạoVEN
33Tuổi
175Chiều cao (cm)
76Cân nặng (kg)
150 nghìn €Giá trị

Jesus Hernandez là tiền đạo 33 tuổi quốc tịch VEN, hiện khoác áo Estudiantes Merida FC.

Tiểu sử Jesus Hernandez

Jesus Hernandez là tiền đạo người Venezuela, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Estudiantes Merida FC ở tuổi 33, cao 175 cm và nặng 76 kg. Trong mùa 2026, anh có 12 trận ra sân với 830 phút thi đấu, ghi 4 bàn và kiến tạo 2 lần ở Primera División Venezuela, với điểm trung bình 6,95. Giá trị thị trường hiện tại của anh là 150 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 550 nghìn € vào năm 2022. Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 30/12/2027.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

12Trận ra sân
9Đá chính
830Phút
4Bàn thắng
2Kiến tạo
0,43Bàn/90 phút
207Phút/bàn
8/23Sút trúng/sút
79%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,95Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Primera División Venezuela2026—12983040223879%30%106,95

Chỉ số chi tiết từng giải

Primera División Venezuela · mùa 2026 · 12 trận ra sân, 830 phút · điểm TB 6,95

Tấn công

Bàn thắng
4
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
2
Sút / trúng đích
8/23
Sút trong vòng cấm
20
Sút ngoài vòng cấm
3
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
1
Rê bóng thành công
3/4
Đá phạt (bàn / sút)
0/5
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
95/119 (79%)
Chuyền quyết định
11
Tạt bóng chính xác
1/4 (25%)
Chuyền dài chính xác
3/3 (100%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/2
Cắt bóng
0
Phá bóng
7
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
17/56 (30%)
Không chiến thắng / thua
7 / 21
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
10 / 18
Bị tước bóng
4
Mất quyền kiểm soát
46
Phạm lỗi
10
Bị phạm lỗi
5

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Jesus Hernandez · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
19/10/2026Primera División Venezuelavs Deportivo MetropolitanoH 2-281102129/1102/4V7,50
12/10/2026Primera División Venezuela@ Monagas SCB 1-2510131314/1711/2—7,30
21/09/2026Primera División Venezuelavs TrujillanosH 1-180015116/1003/4—7,80
17/09/2026Primera División Venezuela@ Portuguesa FCB 1-218002101/101/2—6,50
13/09/2026Primera División Venezuelavs Deportivo TachiraT 2-076002007/900/5—6,00
08/09/2026Primera División Venezuela@ CaraboboB 0-190003128/1002/7V6,30
04/09/2026Primera División Venezuelavs Universidad Central de VenezuelaH 1-188000005/701/4—5,70
31/08/2026Primera División Venezuela@ Deportivo La GuairaT 2-182101108/1301/5—7,66
23/08/2026Primera División Venezuelavs Academia Puerto CabelloH 1-1851011213/1400/10—7,78
16/08/2026Primera División Venezuelavs Academia AnzoateguiT 1-073001008/801/6—6,41

Giá trị thị trường qua các năm

2016: 100 nghìn €2016: 150 nghìn €2016: 200 nghìn €2016: 250 nghìn €2017: 300 nghìn €2017: 350 nghìn €2018: 300 nghìn €2018: 400 nghìn €2018: 500 nghìn €2018: 500 nghìn €2019: 500 nghìn €2019: 500 nghìn €2020: 400 nghìn €2020: 400 nghìn €2021: 325 nghìn €2021: 250 nghìn €2021: 250 nghìn €2022: 250 nghìn €2022: 450 nghìn €2022: 550 nghìn €2023: 400 nghìn €2024: 300 nghìn €2024: 275 nghìn €2024: 200 nghìn €2025: 200 nghìn €2025: 225 nghìn €2026: 150 nghìn €20162026
Bảng số liệu (27 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
15/03/201623100 nghìn €
09/05/201623150 nghìn €
19/09/201623200 nghìn €
27/11/201623250 nghìn €
29/01/201724300 nghìn €
11/06/201724350 nghìn €
06/02/201825300 nghìn €
06/06/201825400 nghìn €
23/09/201825500 nghìn €
22/12/201825500 nghìn €
21/05/201926500 nghìn €
06/12/201926500 nghìn €
07/04/202027400 nghìn €
09/11/202027400 nghìn €
01/02/202128325 nghìn €
04/06/202128250 nghìn €
17/10/202128250 nghìn €
12/01/202229250 nghìn €
16/06/202229450 nghìn €
11/12/202229550 nghìn €
18/07/202330400 nghìn €
03/01/202430300 nghìn €
13/06/202431275 nghìn €
09/12/202431200 nghìn €
18/06/202532200 nghìn €
04/12/202532225 nghìn €
11/05/202633150 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 550 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 150 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
03/08/2026Envigado FCEstudiantes Merida FCCho mượn—
11/01/2026Estudiantes Merida FCEnvigado FCChuyển nhượng 0.1M €100 nghìn €
31/12/2024Deportiva Once CaldasEstudiantes Merida FCChuyển nhượng—
30/06/2024Deportivo TachiraDeportiva Once CaldasChuyển nhượng—
31/12/2023CaraboboDeportivo TachiraChuyển nhượng—
19/02/2023Envigado FCCaraboboChuyển nhượng—
30/11/2021Deportivo LaraEnvigado FCChuyển nhượng—
13/02/2021Municipal IquiqueDeportivo LaraCho mượn—
19/01/2020Deportivo LaraMunicipal IquiqueChuyển nhượng—
30/12/2019Audax ItalianoDeportivo LaraCho mượn—
06/03/2019Deportivo LaraAudax ItalianoChuyển nhượng—
31/12/2017CF Os BelenensesDeportivo LaraCho mượn—
07/07/2017Deportivo LaraCF Os BelenensesChuyển nhượng—
30/06/2015Monagas SCDeportivo LaraChuyển nhượng—
31/12/2014Llaneros de Guanare EFMonagas SCChuyển nhượng—
27/07/2014Aragua FCLlaneros de Guanare EFChuyển nhượng—
31/12/2013Deportivo Anzoátegui SC BAragua FCChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ61
  • Kỹ thuật41
  • Tư duy52
  • Sức mạnh35
  • Thể lực50
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com