
Jesus Batiz là tiền đạo 27 tuổi quốc tịch HON, hiện khoác áo CD Motagua.
Tiểu sử Jesus Batiz
Jesus Batiz là tiền đạo người Honduras, khoác áo CD Motagua và hiện 27 tuổi. Anh sinh ngày 14/06/1999 và thi đấu bằng chân trái. Ở mùa 2026-2027, anh ra sân 11 trận với 642 phút thi đấu, ghi 1 kiến tạo và đạt điểm trung bình 3,60. Trên đấu trường Cúp Trung Mỹ năm 2026, anh có 6 trận và 1 kiến tạo. Giá trị thị trường được ghi nhận là 200 nghìn €, hợp đồng kéo dài đến 29/06/2027 sau khi chuyển từ Sporting FC về CD Motagua ngày 30/06/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
12Trận ra sân
9Đá chính
699Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
71%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
3,30Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Honduras Primera Division | 2026-2027 | — | 6 | 3 | 319 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Cúp Trung Mỹ | 2026 | — | 6 | 6 | 380 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 71% | 50% | 0 | 0 | 6,61 |
| Supercopa de Honduras | — | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Honduras Primera Division · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 319 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp Trung Mỹ · mùa 2026 · 6 trận ra sân, 380 phút · điểm TB 6,61
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 2
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 6/12
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/10
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 71/100 (71%)
- Chuyền quyết định
- 6
- Tạt bóng chính xác
- 3/12 (25%)
- Chuyền dài chính xác
- 0/2 (0%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/3
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 20/40 (50%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 3
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 19 / 17
- Bị tước bóng
- 6
- Mất quyền kiểm soát
- 65
- Phạm lỗi
- 3
- Bị phạm lỗi
- 10
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/09/2026
Supercopa de Honduras · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 24/07/2026
Chỉ số 6 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/09/2026 | Cúp Trung Mỹ | @ Alianza San Salvador | H 0-0 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5/8 | 0 | 0/5 | — | 6,28 |
| 10/09/2026 | Cúp Trung Mỹ | vs Alianza San Salvador | T 3-0 | 55 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 21/27 | 0 | 5/9 | — | 6,88 |
| 26/08/2026 | Cúp Trung Mỹ | @ CSD Municipal | H 1-1 | 62 | 0 | 1 | 0 | 0 | 2 | 8/10 | 0 | 3/5 | — | 7,31 |
| 13/08/2026 | Cúp Trung Mỹ | vs CS Cartagines | H 1-1 | 73 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 13/17 | 1 | 2/4 | — | 6,29 |
| 07/08/2026 | Cúp Trung Mỹ | vs CD FAS | T 1-0 | 79 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 10/17 | 1 | 7/10 | — | 6,48 |
| 29/07/2026 | Cúp Trung Mỹ | @ Hankook Verdes | T 5-0 | 66 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 14/21 | 1 | 3/7 | — | 6,40 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (3 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 11/06/2025 | 25 | 175 nghìn € |
| 29/12/2025 | 26 | 200 nghìn € |
| 28/05/2026 | 26 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 200 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Sporting FC | CD Motagua | Chuyển nhượng | — |
| 07/01/2026 | CS Cartagines | Sporting FC | Chuyển nhượng | — |
| 08/01/2025 | Toronto FC II | CS Cartagines | Chuyển nhượng | — |
| 20/03/2023 | Free player | Toronto FC II | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2022 | New Amsterdam FC | Rochester New York FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Mass United FC | New Amsterdam FC | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ51
- Kỹ thuật48
- Tư duy61
- Sức mạnh38
- Thể lực31