
Jesse Bal là tiền đạo 20 tuổi quốc tịch NED, hiện khoác áo ADO Den Haag.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
8Trận ra sân
2Đá chính
294Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,31Bàn/90 phút
294Phút/bàn
3/8Sút trúng/sút
69%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,47Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Eredivisie | 2026-2027 | — | 8 | 2 | 294 | 1 | 0 | 0 | 8 | 3 | 69% | 30% | 0 | 0 | 6,47 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Eredivisie · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 294 phút · điểm TB 6,47
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 3/8
- Sút trong vòng cấm
- 7
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/3
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 49/71 (69%)
- Chuyền quyết định
- 3
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 0/1 (0%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 10/33 (30%)
- Không chiến thắng / thua
- 6 / 8
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 4 / 15
- Bị tước bóng
- 6
- Mất quyền kiểm soát
- 40
- Phạm lỗi
- 9
- Bị phạm lỗi
- 3
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Eredivisie | vs PSV Eindhoven | T 2-1 | 66 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 8/12 | 0 | 0/4 | — | 6,30 |
| 11/10/2026 | Eredivisie | @ SC Telstar | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 19/09/2026 | Eredivisie | vs SC Cambuur Leeuwarden | H 1-1 | 21 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 5/7 | 0 | 0/3 | — | 6,05 |
| 12/09/2026 | Eredivisie | @ FC Twente Enschede | B 0-2 | 29 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | 1/3 | 0 | 3/4 | — | 6,50 |
| 06/09/2026 | Eredivisie | vs Fortuna Sittard | B 2-3 | 37 | 1 | 0 | 2 | 1 | 1 | 3/5 | 0 | 2/4 | — | 7,29 |
| 30/08/2026 | Eredivisie | @ Feyenoord | H 2-2 | 22 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8/13 | 0 | 2/6 | — | 6,39 |
| 23/08/2026 | Eredivisie | @ Go Ahead Eagles | B 1-3 | 24 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 6/6 | 0 | 1/5 | — | 6,56 |
| 16/08/2026 | Eredivisie | vs Groningen | B 1-4 | 69 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 15/21 | 0 | 2/5 | — | 6,49 |
| 09/08/2026 | Eredivisie | @ AZ Alkmaar | B 0-2 | 26 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3/4 | 0 | 0/2 | — | 6,20 |
| 25/04/2026 | Hạng 2 Hà Lan | @ Den Bosch | T 3-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (3 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 13/10/2025 | 19 | 300 nghìn € |
| 15/12/2025 | 19 | 400 nghìn € |
| 20/05/2026 | 19 | 400 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 400 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ64
- Kỹ thuật42
- Tư duy48
- Sức mạnh32
- Thể lực47