Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Jeong Woo-Jae

Chungnam AsanTiền vệKOR
34Tuổi
179Chiều cao (cm)
70Cân nặng (kg)
175 nghìn €Giá trị

Jeong Woo-Jae là tiền vệ 34 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Chungnam Asan.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

5Trận ra sân
3Đá chính
264Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
81%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,45Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Korean K League 22026—532640001081%50%006,45

Chỉ số chi tiết từng giải

Korean K League 2 · mùa 2026 · 5 trận ra sân, 264 phút · điểm TB 6,45

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/1
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0/3
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
75/92 (81%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
0/4 (0%)
Chuyền dài chính xác
2/6 (33%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/4
Cắt bóng
3
Phá bóng
7
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
7/14 (50%)
Không chiến thắng / thua
2 / 3
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
5 / 4
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
33
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 26/08/2026

Chỉ số 6 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Jeong Woo-Jae · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
23/08/2026Korean K League 2vs Yongin FCT 2-119000003/411/2—6,82
16/08/2026Korean K League 2@ Daegu Football ClubB 0-2690000013/2012/6—5,55
07/08/2026Korean K League 2vs Ansan Greeners FCH 1-1860010034/3812/2—7,03
01/08/2026Korean K League 2vs Seongnam FCT 2-0450000013/1600/1—6,68
18/07/2026Korean K League 2@ Jeonnam DragonsB 0-1dự bị00000—0———
12/07/2026Korean K League 2vs Gyeongnam FCH 1-1450000012/1412/3—6,19

Giá trị thị trường qua các năm

2014: 50 nghìn €2017: 500 nghìn €2019: 575 nghìn €2019: 400 nghìn €2019: 275 nghìn €2020: 350 nghìn €2020: 400 nghìn €2021: 425 nghìn €2021: 550 nghìn €2022: 550 nghìn €2022: 550 nghìn €2023: 550 nghìn €2023: 500 nghìn €2024: 400 nghìn €2024: 300 nghìn €2025: 250 nghìn €2025: 200 nghìn €2026: 175 nghìn €20142026
Bảng số liệu (18 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
11/03/20142150 nghìn €
14/12/201725500 nghìn €
31/01/201926575 nghìn €
31/07/201927400 nghìn €
28/12/201927275 nghìn €
22/06/202027350 nghìn €
20/12/202028400 nghìn €
21/06/202128425 nghìn €
25/12/202129550 nghìn €
17/06/202229550 nghìn €
26/12/202230550 nghìn €
22/06/202330550 nghìn €
18/12/202331500 nghìn €
13/06/202431400 nghìn €
04/12/202432300 nghìn €
02/06/202532250 nghìn €
15/12/202533200 nghìn €
09/06/202633175 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 575 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 175 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
08/07/2026Daegu Football ClubChungnam AsanChuyển nhượng—
16/01/2025Jeonbuk Hyundai MotorsDaegu Football ClubChuyển nhượng—
21/02/2023Jeju SK FCJeonbuk Hyundai MotorsChuyển nhượng—
15/01/2019Daegu Football ClubJeju SK FCChuyển nhượng—
31/12/2015Chungju Hummel (-2016)Daegu Football ClubChuyển nhượng—
31/12/2014Seongnam FCChungju Hummel (-2016)Chuyển nhượng—
31/12/2013Yewon Arts UniversitySeongnam FCChuyển nhượng—
31/12/2012Zweigen Kanazawa FCYewon Arts UniversityChuyển nhượng—
31/12/2010Yongin Taesung FC U18Zweigen Kanazawa FCChuyển nhượng—
31/12/2007Ansan Boogok Middle SchoolYongin Taesung FC U18Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ33
  • Kỹ thuật38
  • Tư duy42
  • Sức mạnh49
  • Thể lực24
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com