Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Jeong Seung-Won

FC SeoulTiền vệKOR
29Tuổi
170Chiều cao (cm)
68Cân nặng (kg)
550 nghìn €Giá trị

Jeong Seung-Won là tiền vệ 29 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo FC Seoul.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

32Trận ra sân
28Đá chính
2.531Phút
8Bàn thắng
7Kiến tạo
0,28Bàn/90 phút
316Phút/bàn
21/56Sút trúng/sút
80%Chuyền chính xác
4/0Vàng/Đỏ
6,29Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
K League 12026—32282.531807562180%42%406,29

Chỉ số chi tiết từng giải

K League 1 · mùa 2026 · 32 trận ra sân, 2.531 phút · điểm TB 6,29

Tấn công

Bàn thắng
8
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
7
Sút / trúng đích
21/56
Sút trong vòng cấm
32
Sút ngoài vòng cấm
24
Dội khung gỗ
1
Cơ hội lớn tạo ra
8
Cơ hội lớn bỏ lỡ
5
Rê bóng thành công
24/56
Đá phạt (bàn / sút)
0/30
Phản công (bàn / sút / lần)
2/7/8
Việt vị
2

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
748/931 (80%)
Chuyền quyết định
47
Tạt bóng chính xác
55/216 (25%)
Chuyền dài chính xác
28/57 (49%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/27
Cắt bóng
11
Phá bóng
18
Chặn cú sút
23

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
95/225 (42%)
Không chiến thắng / thua
14 / 48
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
81 / 82
Bị tước bóng
21
Mất quyền kiểm soát
456
Phạm lỗi
19
Bị phạm lỗi
30

Kỷ luật

Thẻ vàng
4
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 20/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Jeong Seung-Won · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026K League 1vs Gimcheon Sangmu Football ClubH 2-2900130317/2411/6—6,40
10/10/2026K League 1vs Jeju SK FCT 2-1900020023/2802/8—6,05
06/10/2026Giao hữu quốc tếvs UzbekistanT 2-0190000010/1211/1—6,59
02/10/2026Giao hữu quốc tếvs VenezuelaH 0-010000017/700/1—6,58
28/09/2026Giao hữu quốc tếvs UruguayB 1-4dự bị00000—0———
24/09/2026Giao hữu quốc tếvs EcuadorT 3-0650010217/2111/5V6,79
20/09/2026K League 1@ Pohang SteelersB 1-2960051133/4105/7—5,70
12/09/2026K League 1@ Jeonbuk Hyundai MotorsT 2-1900121121/2304/8—6,65
08/09/2026K League 1@ Ulsan HD FCB 0-1900021129/4045/11——
05/09/2026K League 1vs Incheon United ClubT 1-0900030021/2400/4——

Giá trị thị trường qua các năm

2017: 75 nghìn €2019: 425 nghìn €2019: 550 nghìn €2019: 650 nghìn €2020: 525 nghìn €2020: 650 nghìn €2020: 750 nghìn €2021: 750 nghìn €2021: 700 nghìn €2022: 650 nghìn €2022: 650 nghìn €2023: 600 nghìn €2023: 550 nghìn €2024: 550 nghìn €2024: 650 nghìn €2025: 600 nghìn €2025: 550 nghìn €2026: 550 nghìn €20172026
Bảng số liệu (18 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
14/12/20172075 nghìn €
31/01/201921425 nghìn €
31/07/201922550 nghìn €
28/12/201922650 nghìn €
07/04/202023525 nghìn €
22/06/202023650 nghìn €
20/12/202023750 nghìn €
21/06/202124750 nghìn €
25/12/202124700 nghìn €
17/06/202225650 nghìn €
26/12/202225650 nghìn €
22/06/202326600 nghìn €
18/12/202326550 nghìn €
13/06/202427550 nghìn €
04/12/202427650 nghìn €
02/06/202528600 nghìn €
15/12/202528550 nghìn €
20/05/202629550 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 750 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 550 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
16/01/2025Suwon Football ClubFC SeoulChuyển nhượng—
26/01/2024Suwon Samsung BluewingsSuwon Football ClubChuyển nhượng—
26/01/2022Daegu Football ClubSuwon Samsung BluewingsHết hạn mượn 0.221437M €221 nghìn €
31/12/2015Andong High SchoolDaegu Football ClubChuyển nhượng—
31/12/2011Sintaein Middle SchoolAndong High SchoolChuyển nhượng—
31/12/2008Jeonju Jochon Elementary SchoolSintaein Middle SchoolChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ54
  • Kỹ thuật55
  • Tư duy51
  • Sức mạnh49
  • Thể lực43
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com