Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Jeong Dong-yun

32Tuổi
175Chiều cao (cm)
70Cân nặng (kg)
200 nghìn €Giá trị

Jeong Dong-yun là hậu vệ 32 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Suwon Samsung Bluewings.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

2Trận ra sân
1Đá chính
74Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
81%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,33Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Korean K League 22026—21740001081%80%006,33

Chỉ số chi tiết từng giải

Korean K League 2 · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 74 phút · điểm TB 6,33

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/1
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
22/27 (81%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
0/2 (0%)
Chuyền dài chính xác
3/6 (50%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/3
Cắt bóng
0
Phá bóng
1
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
4/5 (80%)
Không chiến thắng / thua
1 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
3 / 1
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
9
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 24/07/2026

Chỉ số 8 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Jeong Dong-yun · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
11/07/2026Korean K League 2@ Ansan Greeners FCB 1-2dự bị00000—0———
04/07/2026Korean K League 2vs Seongnam FCT 1-0dự bị00000—0———
06/06/2026Korean K League 2@ Hwaseong FCT 2-110000005/611/1—6,01
25/05/2026Korean K League 2vs Cheonan CityT 3-2dự bị00000—0———
09/05/2026Korean K League 2vs Daegu Football ClubH 0-0640010017/2123/4—6,66
03/05/2026Korean K League 2@ Suwon Football ClubB 1-3dự bị00000—0———
18/04/2026Korean K League 2@ Gyeongnam FCT 1-0dự bị00000—0———
12/04/2026Korean K League 2vs Gimpo FCB 0-1dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2017: 250 nghìn €2019: 325 nghìn €2019: 300 nghìn €2019: 400 nghìn €2020: 325 nghìn €2020: 300 nghìn €2020: 375 nghìn €2021: 400 nghìn €2021: 375 nghìn €2022: 375 nghìn €2022: 350 nghìn €2023: 350 nghìn €2023: 300 nghìn €2024: 300 nghìn €2024: 325 nghìn €2025: 275 nghìn €2025: 250 nghìn €2026: 200 nghìn €20172026
Bảng số liệu (18 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
14/12/201723250 nghìn €
31/01/201924325 nghìn €
31/07/201925300 nghìn €
28/12/201925400 nghìn €
07/04/202026325 nghìn €
22/06/202026300 nghìn €
20/12/202026375 nghìn €
21/06/202127400 nghìn €
25/12/202127375 nghìn €
17/06/202228375 nghìn €
26/12/202228350 nghìn €
22/06/202329350 nghìn €
18/12/202329300 nghìn €
13/06/202430300 nghìn €
04/12/202430325 nghìn €
02/06/202531275 nghìn €
15/12/202531250 nghìn €
09/06/202632200 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 200 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
16/01/2025Incheon United ClubSuwon Samsung BluewingsChuyển nhượng—
30/12/2022Gimcheon Sangmu Football ClubIncheon United ClubCho mượn—
20/06/2021Incheon United ClubGimcheon Sangmu Football ClubChuyển nhượng—
26/07/2018Gwangju Football ClubIncheon United ClubChuyển nhượng—
31/12/2015Sungkyunkwan UniversityGwangju Football ClubChuyển nhượng—
31/12/2012Bukyeong High SchoolSungkyunkwan UniversityChuyển nhượng—
31/12/2009Busan Jungang Middle School SC U15Bukyeong High SchoolChuyển nhượng—
31/12/2006Busan Jangsan Elementary SchoolBusan Jungang Middle School SC U15Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ41
  • Kỹ thuật47
  • Tư duy53
  • Sức mạnh49
  • Thể lực40
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com