
Jeikel Venegas là tiền vệ 39 tuổi quốc tịch CRC, hiện khoác áo AD San Carlos.
Tiểu sử Jeikel Venegas
Jeikel Venegas là tiền vệ của AD San Carlos, mang quốc tịch Costa Rica và hiện 39 tuổi. Chiều cao 174 cm, cân nặng 65 kg, thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027 tại Costa Rica Primera Division, cầu thủ có 10 trận ra sân với tổng 754 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện là 50 nghìn €, mức cao nhất từng ghi nhận là 200 nghìn € (2020). Hợp đồng hiện có hiệu lực đến 29/06/2028.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
11Trận ra sân
10Đá chính
844Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,11Bàn/90 phút
844Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
3/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Costa Rica Primera Division | 2026-2027 | — | 11 | 10 | 844 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Costa Rica Primera Division · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 844 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (23 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/02/2014 | 25 | 75 nghìn € |
| 17/05/2014 | 26 | 100 nghìn € |
| 24/12/2014 | 26 | 150 nghìn € |
| 24/05/2015 | 27 | 125 nghìn € |
| 27/12/2015 | 27 | 100 nghìn € |
| 19/05/2016 | 28 | 100 nghìn € |
| 29/12/2017 | 29 | 175 nghìn € |
| 28/05/2018 | 30 | 175 nghìn € |
| 25/12/2018 | 30 | 175 nghìn € |
| 01/06/2019 | 31 | 175 nghìn € |
| 28/12/2019 | 31 | 200 nghìn € |
| 12/07/2020 | 32 | 200 nghìn € |
| 25/12/2020 | 32 | 200 nghìn € |
| 17/06/2021 | 33 | 175 nghìn € |
| 22/12/2021 | 33 | 175 nghìn € |
| 19/07/2022 | 34 | 175 nghìn € |
| 06/12/2022 | 34 | 150 nghìn € |
| 04/06/2023 | 35 | 150 nghìn € |
| 13/03/2024 | 35 | 125 nghìn € |
| 13/06/2024 | 36 | 100 nghìn € |
| 19/12/2024 | 36 | 75 nghìn € |
| 11/06/2025 | 37 | 50 nghìn € |
| 28/05/2026 | 38 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2020; hiện tại 50 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ52
- Kỹ thuật47
- Tư duy65
- Sức mạnh30
- Thể lực24