
Jayson Breitenbach
28Tuổi
183Chiều cao (cm)
77Cân nặng (kg)
125 nghìn €Giá trị
Jayson Breitenbach là hậu vệ 28 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo Kickers Offenbach.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
8Trận ra sân
4Đá chính
500Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 8 | 4 | 500 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 500 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (20 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 20/08/2017 | 19 | 25 nghìn € |
| 03/02/2018 | 19 | 25 nghìn € |
| 05/08/2018 | 20 | 75 nghìn € |
| 10/02/2019 | 20 | 75 nghìn € |
| 11/08/2019 | 21 | 75 nghìn € |
| 05/02/2020 | 21 | 75 nghìn € |
| 10/09/2020 | 22 | 100 nghìn € |
| 19/01/2021 | 22 | 100 nghìn € |
| 25/03/2021 | 22 | 125 nghìn € |
| 13/06/2021 | 23 | 125 nghìn € |
| 30/12/2021 | 23 | 125 nghìn € |
| 27/06/2022 | 24 | 125 nghìn € |
| 18/12/2022 | 24 | 150 nghìn € |
| 28/06/2023 | 25 | 150 nghìn € |
| 09/01/2024 | 25 | 125 nghìn € |
| 29/06/2024 | 26 | 125 nghìn € |
| 05/01/2025 | 26 | 125 nghìn € |
| 10/06/2025 | 27 | 150 nghìn € |
| 18/12/2025 | 27 | 150 nghìn € |
| 16/06/2026 | 28 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 125 nghìn €.