
Jay Lynch là thủ môn 33 tuổi quốc tịch ENG, hiện khoác áo Fleetwood Town.
Tiểu sử Jay Lynch
Thủ môn Jay Lynch thi đấu cho Fleetwood Town, mang quốc tịch England, sinh ngày 31/03/1993 và hiện 33 tuổi. Trong mùa 2026-2027, thủ môn có 30 pha cứu thua trong 13 trận, tổng 1170 phút thi đấu và điểm trung bình 6,37. Thủ môn cao 188 cm, nặng 85 kg và thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện là 75 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 300 nghìn € vào năm 2023, với hợp đồng đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
15Trận ra sân
15Đá chính
1.350Phút
32Cứu thua
45%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,34Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng Tư Anh | 2026-2027 | — | 12 | 12 | 1.080 | 24 | 1 | 13 | 46% | 77% | 1 | 0 | 6,24 |
| Cúp Liên đoàn Anh | 2026-2027 | — | 3 | 3 | 270 | 8 | 0 | 3 | 41% | 100% | 0 | 0 | 6,74 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng Tư Anh · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 1.080 phút · điểm TB 6,24
Thủ môn
- Cứu thua
- 24
- Đấm bóng
- 1
- Băng ra (thành công / tổng)
- 11/12
- Bắt bóng bổng tốt
- 6
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 13
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 178/384 (46%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 88/293 (30%)
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 7/9 (77%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 6 / 2
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 208
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 6
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/6
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Cúp Liên đoàn Anh · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 270 phút · điểm TB 6,74
Thủ môn
- Cứu thua
- 8
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 6/6
- Bắt bóng bổng tốt
- 2
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 3
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 42/101 (41%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 22/81 (27%)
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 3/3 (100%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 3 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 59
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 3
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/3
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/09/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/10/2026 | Hạng Tư Anh | @ Cheltenham Town | B 2-4 | 90 | 2 | 0 | 1 | 17/32 | 0 | — | — | 5,80 |
| 17/10/2026 | Hạng Tư Anh | vs Rotherham United | T 2-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 16/29 | 0 | 2/2 | V | 6,56 |
| 10/10/2026 | Hạng Tư Anh | vs Walsall | H 1-1 | 90 | 1 | 0 | 1 | 13/27 | 0 | 1/1 | — | 6,05 |
| 03/10/2026 | Hạng Tư Anh | @ Salford City | B 0-1 | 90 | 3 | 0 | 1 | 12/28 | 0 | 1/2 | — | 6,51 |
| 26/09/2026 | Hạng Tư Anh | vs Rochdale | B 1-2 | 90 | 4 | 0 | 0 | 12/26 | 0 | — | — | 6,42 |
| 19/09/2026 | Hạng Tư Anh | @ Barnet | B 1-3 | 90 | 1 | 0 | 0 | 11/35 | 0 | 1/2 | — | 5,73 |
| 17/09/2026 | Cúp Liên đoàn Anh | vs Sheffield United | T 1-0 | 90 | 3 | 0 | 1 | 13/33 | 0 | 1/1 | — | 6,82 |
| 12/09/2026 | Hạng Tư Anh | @ Newport County | H 1-1 | 90 | 1 | 0 | 0 | 13/33 | 0 | — | — | 5,99 |
| 05/09/2026 | Hạng Tư Anh | vs Shrewsbury Town | T 2-0 | 90 | 1 | 1 | 1 | 14/34 | 0 | 1/1 | — | 6,13 |
| 02/09/2026 | Hạng Tư Anh | vs Oldham Athletic | H 1-1 | 90 | 2 | 0 | 0 | 19/31 | 0 | — | — | 6,00 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/07/2022 | 29 | 150 nghìn € |
| 04/04/2023 | 30 | 300 nghìn € |
| 08/06/2023 | 30 | 300 nghìn € |
| 26/12/2023 | 30 | 300 nghìn € |
| 27/06/2024 | 31 | 225 nghìn € |
| 29/12/2024 | 31 | 125 nghìn € |
| 29/06/2025 | 32 | 125 nghìn € |
| 25/11/2025 | 32 | 100 nghìn € |
| 14/05/2026 | 33 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 75 nghìn €.
Chỉ số
- Thể lực43
- Chỉ số 153
- Chỉ số 252
- Chỉ số 454
- Chỉ số 350