
javier saldias là hậu vệ 25 tuổi quốc tịch CHI, hiện khoác áo Union La Calera.
Tiểu sử javier saldias
Ở tuổi 25, javier saldias chơi ở vị trí hậu vệ cho Union La Calera và mang quốc tịch Chile. Mùa 2026, cầu thủ có 6 trận ra sân với tổng 275 phút thi đấu, gồm 2 trận tại Copa de la Liga và 4 trận tại VĐQG Chile. Chiều cao 174 cm, cân nặng 71 kg, thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện là 200 nghìn €, mức cao nhất được ghi nhận là 350 nghìn € (2023), và hợp đồng có hiệu lực đến 30/12/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
6Trận ra sân
2Đá chính
275Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
71%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,42Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Copa de la Liga | 2026 | — | 2 | 2 | 145 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 74% | 33% | 0 | 0 | 6,48 |
| VĐQG Chile | 2026 | — | 4 | 0 | 130 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 67% | 64% | 1 | 0 | 6,39 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Copa de la Liga · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 145 phút · điểm TB 6,48
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/3
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 47/63 (74%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 6/11 (54%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/4
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 3
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 5/15 (33%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 4 / 10
- Bị tước bóng
- 3
- Mất quyền kiểm soát
- 30
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/07/2026
VĐQG Chile · mùa 2026 · 4 trận ra sân, 130 phút · điểm TB 6,39
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 38/56 (67%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 2/5 (40%)
- Chuyền dài chính xác
- 6/12 (50%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/7
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 4
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 11/17 (64%)
- Không chiến thắng / thua
- 3 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 8 / 5
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 30
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/07/2026
Chỉ số 3 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/03/2026 | Copa de la Liga | @ Universidad de Chile | T 1-0 | 55 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7/10 | 3 | 3/10 | — | 6,71 |
| 21/03/2026 | Copa de la Liga | vs Audax Italiano | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 40/53 | 1 | 2/5 | — | 6,25 |
| 17/03/2026 | VĐQG Chile | vs O.Higgins | H 3-3 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 14/19 | 3 | 4/4 | — | 6,26 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/03/2021 | 19 | 50 nghìn € |
| 21/10/2021 | 20 | 50 nghìn € |
| 15/06/2022 | 20 | 50 nghìn € |
| 14/11/2022 | 21 | 350 nghìn € |
| 14/07/2023 | 21 | 350 nghìn € |
| 28/12/2023 | 22 | 350 nghìn € |
| 23/06/2024 | 22 | 275 nghìn € |
| 04/12/2024 | 23 | 275 nghìn € |
| 29/06/2025 | 23 | 275 nghìn € |
| 09/12/2025 | 24 | 275 nghìn € |
| 07/06/2026 | 24 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 200 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ39
- Kỹ thuật43
- Tư duy43
- Sức mạnh64
- Thể lực48