Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Javier Ibarra

Atlante FCTiền vệMEX
28Tuổi
164Chiều cao (cm)
62Cân nặng (kg)
300 nghìn €Giá trị

Javier Ibarra là tiền vệ 28 tuổi quốc tịch MEX, hiện khoác áo Atlante FC.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

2Trận ra sân
0Đá chính
29Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
83%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,13Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
VĐQG Mexico2026-2027—10140000060%100%006,34
Cúp MLS–Mexico2026—101500000100%0%005,93

Chỉ số chi tiết từng giải

VĐQG Mexico · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 14 phút · điểm TB 6,34

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/3
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
3/5 (60%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
1/1 (100%)
Chuyền dài chính xác
0/1 (0%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
1
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
3/3 (100%)
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
3 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
3
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
3

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 16/08/2026

Cúp MLS–Mexico · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 15 phút · điểm TB 5,93

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
7/7 (100%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
1/1 (100%)
Chuyền dài chính xác
1/1 (100%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
0/1 (0%)
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 1
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
1
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 12/08/2026

Chỉ số 7 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Javier Ibarra · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
16/08/2026VĐQG Mexicovs TolucaH 0-0dự bị00000—0———
12/08/2026Cúp MLS–Mexico@ Minnesota United FCB 1-3dự bị00000—0———
09/08/2026Cúp MLS–Mexico@ Real Salt LakeB 0-415000017/700/1—5,93
05/08/2026Cúp MLS–Mexico@ Vancouver WhitecapsT 1-0dự bị00000—0———
02/08/2026VĐQG Mexico@ Cruz AzulT 3-2dự bị00000—0———
25/07/2026VĐQG Mexicovs Club AmericaH 1-114000003/503/3—6,34
17/07/2026VĐQG Mexico@ NecaxaB 1-2dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2020: 200 nghìn €2021: 200 nghìn €2022: 350 nghìn €2022: 300 nghìn €2022: 300 nghìn €2023: 500 nghìn €2024: 400 nghìn €2024: 450 nghìn €2025: 300 nghìn €2025: 300 nghìn €2026: 300 nghìn €20202026
Bảng số liệu (11 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
17/12/202022200 nghìn €
20/04/202123200 nghìn €
23/06/202224350 nghìn €
07/09/202224300 nghìn €
30/10/202224300 nghìn €
05/12/202325500 nghìn €
25/06/202426400 nghìn €
01/12/202426450 nghìn €
18/05/202527300 nghìn €
21/12/202527300 nghìn €
13/05/202628300 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 300 nghìn €.

Chỉ số

  • Tốc độ54
  • Kỹ thuật54
  • Tư duy64
  • Sức mạnh35
  • Thể lực32
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com