
Javier Ajenjo Hyjek là tiền vệ 25 tuổi quốc tịch POL, hiện khoác áo FC Cartagena.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
5Trận ra sân
4Đá chính
329Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/9Sút trúng/sút
90%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
5,10Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Spanish Primera División RFEF | 2026-2027 | — | 5 | 4 | 329 | 0 | 0 | 0 | 9 | 1 | 90% | 51% | 0 | 0 | 5,10 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Spanish Primera División RFEF · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 329 phút · điểm TB 5,10
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/9
- Sút trong vòng cấm
- 3
- Sút ngoài vòng cấm
- 6
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 1/5
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/8
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/2/2
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 88/97 (90%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- 1/9 (11%)
- Chuyền dài chính xác
- 2/7 (28%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/4
- Cắt bóng
- 4
- Phá bóng
- 7
- Chặn cú sút
- 4
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 16/31 (51%)
- Không chiến thắng / thua
- 3 / 6
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 13 / 9
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 25
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 8
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 09/10/2026
Chỉ số 6 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03/10/2026 | Spanish Primera División RFEF | vs Aguilas CF | T 4-1 | 63 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 22/24 | 0 | 2/3 | — | 6,50 |
| 21/09/2026 | Spanish Primera División RFEF | @ Real Zaragoza | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 28/31 | 0 | 2/5 | — | 6,20 |
| 13/09/2026 | Spanish Primera División RFEF | @ CF Rayo Majadahonda | H 1-1 | 22 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 4/4 | 0 | 0/3 | — | 6,20 |
| 05/09/2026 | Spanish Primera División RFEF | vs Gimnastic de Tarragona | H 0-0 | 64 | 0 | 0 | 4 | 0 | 2 | 14/16 | 0 | 2/7 | — | 6,60 |
| 30/08/2026 | Spanish Primera División RFEF | @ Algeciras | T 3-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 20/22 | 4 | 10/13 | — | — |
| 11/04/2026 | Spanish Primera División RFEF | vs Athletic Bilbao B | T 1-0 | 89 | 0 | 1 | 2 | 0 | 1 | 23/30 | 2 | 2/4 | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (15 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 17/08/2020 | 19 | 100 nghìn € |
| 18/01/2021 | 20 | 100 nghìn € |
| 20/05/2021 | 20 | 100 nghìn € |
| 30/12/2021 | 20 | 100 nghìn € |
| 13/06/2022 | 21 | 75 nghìn € |
| 28/09/2022 | 21 | 100 nghìn € |
| 15/11/2022 | 21 | 100 nghìn € |
| 29/06/2023 | 22 | 100 nghìn € |
| 19/12/2023 | 22 | 100 nghìn € |
| 25/03/2024 | 23 | 150 nghìn € |
| 23/06/2024 | 23 | 200 nghìn € |
| 17/12/2024 | 23 | 200 nghìn € |
| 24/06/2025 | 24 | 200 nghìn € |
| 29/12/2025 | 24 | 150 nghìn € |
| 22/06/2026 | 25 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 200 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 17/07/2026 | Cacereno | FC Cartagena | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2025 | UD Melilla | Cacereno | Chuyển nhượng | — |
| 29/08/2024 | Slask Wroclaw II | UD Melilla | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2024 | CD Estebona | Slask Wroclaw II | Cho mượn | — |
| 16/08/2023 | Slask Wroclaw II | CD Estebona | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2023 | Recreativo Huelva | Slask Wroclaw | Cho mượn | — |
| 22/01/2023 | Slask Wroclaw | Recreativo Huelva | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Piast Gliwice | Slask Wroclaw | Chuyển nhượng | — |
| 31/07/2020 | Atletico de Madrid U19 | Piast Gliwice | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | Atlético Madrid U18 (-2024) | Atletico de Madrid U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Atlético de Madrid U17 | Atlético Madrid U18 (-2024) | Chuyển nhượng | — |