Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Javi López-Pinto

SabadellTiền đạoESP
25Tuổi
183Chiều cao (cm)
77Cân nặng (kg)
400 nghìn €Giá trị

Javi López-Pinto là tiền đạo 25 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo Sabadell.

Tiểu sử Javi López-Pinto

Javi López-Pinto là tiền đạo người Spain, hiện 25 tuổi và thi đấu cho câu lạc bộ Sabadell. Cầu thủ này cao 183 cm, nặng 77 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 4 trận ra sân tại La Liga 2 với tổng 131 phút thi đấu và điểm trung bình 6,73. Hợp đồng với Sabadell có hiệu lực đến 29/06/2027, giá trị thị trường được ghi nhận ở mức 400 nghìn €. Trước đó, cầu thủ chuyển từ UD Ibiza đến Sabadell ngày 09/07/2025, sau khi gia nhập UD Ibiza từ Burgos CF ngày 02/01/2025.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

4Trận ra sân
0Đá chính
131Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/7Sút trúng/sút
76%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,73Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
La Liga 22026-2027—401310007176%45%006,73

Chỉ số chi tiết từng giải

La Liga 2 · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 131 phút · điểm TB 6,73

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/7
Sút trong vòng cấm
3
Sút ngoài vòng cấm
4
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
1
Rê bóng thành công
3/4
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/1/1
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
56/73 (76%)
Chuyền quyết định
9
Tạt bóng chính xác
8/18 (44%)
Chuyền dài chính xác
3/6 (50%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/2
Cắt bóng
1
Phá bóng
1
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
5/11 (45%)
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
5 / 6
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
29
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 06/10/2026

Chỉ số 5 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Javi López-Pinto · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
05/10/2026La Liga 2vs Andorra CFH 0-0360010312/1700/1—7,05
26/09/2026La Liga 2@ Celta Vigo BH 1-1300000314/1823/5—6,90
20/09/2026La Liga 2vs Real OviedoT 3-120004017/902/3—6,70
13/09/2026La Liga 2@ RCD MallorcaB 0-2450021223/2900/2—6,28
08/09/2026La Liga 2vs CordobaT 3-2dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2021: 25 nghìn €2021: 25 nghìn €2022: 25 nghìn €2023: 100 nghìn €2023: 100 nghìn €2024: 150 nghìn €2024: 200 nghìn €2024: 200 nghìn €2025: 200 nghìn €2025: 250 nghìn €2026: 300 nghìn €2026: 400 nghìn €20212026
Bảng số liệu (12 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
11/08/20212025 nghìn €
29/12/20212025 nghìn €
28/06/20222125 nghìn €
12/10/202322100 nghìn €
19/12/202322100 nghìn €
25/03/202422150 nghìn €
23/06/202423200 nghìn €
12/12/202423200 nghìn €
24/06/202524200 nghìn €
29/12/202524250 nghìn €
17/03/202624300 nghìn €
22/06/202625400 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 400 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
09/07/2025UD IbizaSabadellChuyển nhượng—
02/01/2025Burgos CFUD IbizaChuyển nhượng—
29/06/2024AlgecirasBurgos CFCho mượn—
25/01/2024Burgos CFAlgecirasChuyển nhượng—
30/06/2023Burgos CF PromesasBurgos CFChuyển nhượng—
30/06/2022Cerdanyola FCBurgos CF PromesasChuyển nhượng—
30/06/2020UD Cornella U19Cerdanyola FCChuyển nhượng—
30/06/2019UE Cornellà YouthUD Cornella U19Chuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com