
Javi Borrego là tiền đạo 30 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo Yeclano Deportivo.
Tiểu sử Javi Borrego
Javi Borrego là tiền đạo người Spain, 29 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Yeclano Deportivo. Cầu thủ sinh ngày 22/10/1996 và có chân thuận phải. Mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 2 trận tại Spanish Segunda División RFEF với tổng cộng 180 phút thi đấu. Ngày 16/07/2026, cầu thủ chuyển từ G. Segoviana sang Yeclano Deportivo theo hình thức Chuyển nhượng. Giá trị thị trường hiện là 100 nghìn €, cao nhất đạt 200 nghìn € (2025), hợp đồng đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
2Trận ra sân
2Đá chính
180Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Spanish Segunda División RFEF | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 180 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Spanish Segunda División RFEF · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 180 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (15 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 22/11/2018 | 22 | 100 nghìn € |
| 18/02/2019 | 22 | 100 nghìn € |
| 28/06/2019 | 22 | 100 nghìn € |
| 29/12/2021 | 25 | 100 nghìn € |
| 28/06/2022 | 25 | 150 nghìn € |
| 28/12/2022 | 26 | 200 nghìn € |
| 29/06/2023 | 26 | 200 nghìn € |
| 19/12/2023 | 27 | 200 nghìn € |
| 23/06/2024 | 27 | 200 nghìn € |
| 17/12/2024 | 28 | 200 nghìn € |
| 24/06/2025 | 28 | 200 nghìn € |
| 29/12/2025 | 29 | 200 nghìn € |
| 17/03/2026 | 29 | 150 nghìn € |
| 07/06/2026 | 29 | 100 nghìn € |
| 22/09/2026 | 29 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 100 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 16/07/2026 | G. Segoviana | Yeclano Deportivo | Chuyển nhượng | — |
| 10/09/2020 | CD Guijuelo | G. Segoviana | Chuyển nhượng | — |
| 26/07/2020 | G. Segoviana | CD Guijuelo | Cho mượn | — |
| 30/06/2019 | CD Guijuelo | G. Segoviana | Chuyển nhượng | — |
| 15/07/2018 | Atlético Tordesillas | CD Guijuelo | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | UD Santa Marta | Atlético Tordesillas | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2015 | UD Santa Marta U19 | UD Santa Marta | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ50
- Kỹ thuật47
- Tư duy61
- Sức mạnh31
- Thể lực23