
Jaume Tovar là tiền đạo 27 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo Sant Andreu.
Tiểu sử Jaume Tovar
Jaume Tovar là tiền đạo của câu lạc bộ Sant Andreu, quốc tịch Spain, hiện 27 tuổi. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 8 trận và ghi 2 bàn, đồng thời có 1 kiến tạo trong 545 phút thi đấu tại Spanish Primera División RFEF, với điểm trung bình 6,06. Cầu thủ chuyển đến Sant Andreu từ CD Atlético Baleares vào ngày 10/07/2026. Cao 191 cm, thuận chân phải, hợp đồng đến 29/06/2028 và giá trị thị trường 300 nghìn €.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
8Trận ra sân
6Đá chính
545Phút
2Bàn thắng
1Kiến tạo
0,33Bàn/90 phút
272Phút/bàn
3/14Sút trúng/sút
61%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,06Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Spanish Primera División RFEF | 2026-2027 | — | 8 | 6 | 545 | 2 | 0 | 1 | 14 | 3 | 61% | 43% | 0 | 0 | 6,06 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Spanish Primera División RFEF · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 545 phút · điểm TB 6,06
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 3/14
- Sút trong vòng cấm
- 12
- Sút ngoài vòng cấm
- 2
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 2
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 2
- Rê bóng thành công
- 7/14
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/12
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 6
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 91/149 (61%)
- Chuyền quyết định
- 6
- Tạt bóng chính xác
- 1/4 (25%)
- Chuyền dài chính xác
- 4/6 (66%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 9
- Chặn cú sút
- 3
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 40/91 (43%)
- Không chiến thắng / thua
- 19 / 17
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 21 / 34
- Bị tước bóng
- 13
- Mất quyền kiểm soát
- 109
- Phạm lỗi
- 11
- Bị phạm lỗi
- 12
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 8 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | Spanish Primera División RFEF | vs Juventud Torremolinos CF | H 2-2 | 70 | 1 | 0 | 2 | 2 | 0 | 9/18 | 0 | 5/13 | — | 7,90 |
| 12/10/2026 | Spanish Primera División RFEF | @ Hercules | B 0-1 | 81 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | 11/19 | 0 | 3/9 | — | 6,50 |
| 04/10/2026 | Spanish Primera División RFEF | vs Antequera CF | H 2-2 | 45 | 1 | 0 | 2 | 1 | 1 | 12/15 | 1 | 5/8 | — | 7,40 |
| 26/09/2026 | Spanish Primera División RFEF | @ Gimnastic de Tarragona | T 2-1 | 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4/7 | 0 | 4/6 | — | 6,60 |
| 24/09/2026 | Spanish Primera División RFEF | vs Real Madrid Castilla | H 1-1 | 79 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 14/19 | 1 | 4/12 | — | 6,00 |
| 12/09/2026 | Spanish Primera División RFEF | @ UD Ibiza | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 3 | 11/20 | 0 | 3/14 | — | 6,60 |
| 05/09/2026 | Spanish Primera División RFEF | vs Aguilas CF | T 2-0 | 71 | 0 | 1 | 2 | 0 | 1 | 10/19 | 0 | 9/15 | — | 7,50 |
| 30/08/2026 | Spanish Primera División RFEF | @ SD Huesca | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 20/32 | 0 | 7/14 | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (8 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 07/10/2020 | 21 | 50 nghìn € |
| 07/01/2021 | 22 | 100 nghìn € |
| 19/12/2023 | 25 | 200 nghìn € |
| 23/06/2024 | 25 | 250 nghìn € |
| 17/12/2024 | 26 | 250 nghìn € |
| 24/06/2025 | 26 | 250 nghìn € |
| 29/12/2025 | 27 | 250 nghìn € |
| 07/06/2026 | 27 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 300 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 10/07/2026 | CD Atlético Baleares | Sant Andreu | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | SCR Penya Deportiva | CD Atlético Baleares | Chuyển nhượng | — |
| 15/07/2023 | RCD Mallorca B | SCR Penya Deportiva | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2021 | Merida AD | RCD Mallorca B | Cho mượn | — |
| 24/09/2020 | RCD Mallorca B | Merida AD | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | CF Sóller | RCD Mallorca B | Chuyển nhượng | — |