
Jaume Pascual là tiền đạo 30 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo CE Atletic Lleida.
Tiểu sử Jaume Pascual
Tiền đạo Jaume Pascual, 30 tuổi, khoác áo CE Atletic Lleida và mang quốc tịch Spain. Sinh ngày 07/03/1996, cầu thủ cao 173 cm và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 6 trận ra sân trên giải Spanish Tercera División RFEF, tổng cộng 540 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện tại là 100 nghìn €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 250 nghìn € vào năm 2024. Hợp đồng với câu lạc bộ có thời hạn đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
7Trận ra sân
7Đá chính
630Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Spanish Tercera División RFEF | 2026-2027 | — | 7 | 7 | 630 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Spanish Tercera División RFEF · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 630 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 26/04/2026 | Spanish Segunda División RFEF | @ FC Barcelona Atlètic | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 2 | 1 | 1 | 18/25 | 1 | 2/3 | — | 6,81 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/10/2018 | 22 | 50 nghìn € |
| 18/02/2019 | 22 | 100 nghìn € |
| 28/06/2019 | 23 | 100 nghìn € |
| 28/12/2022 | 26 | 100 nghìn € |
| 29/06/2023 | 27 | 150 nghìn € |
| 12/10/2023 | 27 | 200 nghìn € |
| 19/12/2023 | 27 | 200 nghìn € |
| 25/03/2024 | 28 | 250 nghìn € |
| 23/06/2024 | 28 | 250 nghìn € |
| 17/12/2024 | 28 | 250 nghìn € |
| 24/06/2025 | 29 | 200 nghìn € |
| 29/12/2025 | 29 | 200 nghìn € |
| 17/03/2026 | 30 | 150 nghìn € |
| 07/06/2026 | 30 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 100 nghìn €.