
Jascha Döringer là hậu vệ 30 tuổi, hiện khoác áo VfR Aalen.
Tiểu sử Jascha Döringer
Jascha Döringer là hậu vệ của VfR Aalen, mang quốc tịch Germany và hiện 30 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 07/10/1996, cao 182 cm, nặng 75 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, Döringer đã có 10 trận ra sân tại German Regionalliga với 733 phút thi đấu và 1 bàn thắng. Giá trị thị trường hiện được ghi nhận ở mức 50 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 75 nghìn € (2021).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
10Trận ra sân
10Đá chính
733Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,12Bàn/90 phút
733Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
5/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 10 | 10 | 733 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 5 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 733 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 5
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 11/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (16 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 20/08/2017 | 20 | 25 nghìn € |
| 03/02/2018 | 21 | 50 nghìn € |
| 05/08/2018 | 21 | 50 nghìn € |
| 10/02/2019 | 22 | 75 nghìn € |
| 30/06/2019 | 22 | — |
| 14/09/2020 | 23 | 75 nghìn € |
| 14/02/2021 | 24 | 75 nghìn € |
| 29/06/2021 | 24 | 50 nghìn € |
| 30/12/2021 | 25 | 50 nghìn € |
| 27/06/2022 | 25 | 50 nghìn € |
| 18/12/2022 | 26 | 50 nghìn € |
| 28/06/2023 | 26 | 50 nghìn € |
| 09/01/2024 | 27 | 50 nghìn € |
| 29/06/2024 | 27 | 50 nghìn € |
| 30/06/2024 | 27 | — |
| 15/09/2026 | 29 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 75 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 50 nghìn €.