
Jasa Martincic là tiền đạo 24 tuổi quốc tịch SLO, hiện khoác áo NK Radomlje.
Tiểu sử Jasa Martincic
Jasa Martincic là tiền đạo của câu lạc bộ NK Radomlje, mang quốc tịch Slovenia, sinh ngày 06/11/2001 và hiện 24 tuổi. Cầu thủ có chân thuận là chân phải. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 7 trận ra sân với 325 phút thi đấu, ghi 2 bàn và 1 kiến tạo tại giải Slovenia 1.Liga. Hợp đồng của cầu thủ với NK Radomlje có hiệu lực đến 30/12/2027. Giá trị thị trường hiện tại là 300 nghìn €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 350 nghìn € vào năm 2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
8Trận ra sân
5Đá chính
415Phút
2Bàn thắng
1Kiến tạo
0,43Bàn/90 phút
207Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Slovenia 1.Liga | 2026-2027 | — | 8 | 5 | 415 | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Slovenia 1.Liga · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 415 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/07/2022 | 20 | 10 nghìn € |
| 30/11/2022 | 21 | 25 nghìn € |
| 12/06/2023 | 21 | 50 nghìn € |
| 21/11/2023 | 22 | 125 nghìn € |
| 23/05/2024 | 22 | 150 nghìn € |
| 10/12/2024 | 23 | 225 nghìn € |
| 17/03/2025 | 23 | 250 nghìn € |
| 26/05/2025 | 23 | 250 nghìn € |
| 09/12/2025 | 24 | 250 nghìn € |
| 25/05/2026 | 24 | 350 nghìn € |
| 14/09/2026 | 24 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 300 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ59
- Kỹ thuật46
- Tư duy67
- Sức mạnh34
- Thể lực35