
Jannis·Lang là hậu vệ 24 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo SV Babelsberg 03.
Tiểu sử Jannis·Lang
Jannis·Lang là hậu vệ của SV Babelsberg 03, mang quốc tịch Germany, sinh ngày 12/07/2002 và 24 tuổi. Cầu thủ cao 187 cm, nặng 83 kg và thuận chân phải. Tại German Regionalliga, số trận ra sân là 8 và tổng thời gian thi đấu mùa hiện tại là 604 phút. Giá trị thị trường hiện là 125 nghìn €, mức cao nhất từng ghi nhận là 200 nghìn € (2022), và hợp đồng đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
8Trận ra sân
8Đá chính
604Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
4/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 8 | 8 | 604 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 4 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 604 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 4
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 15/09/2020 | 18 | 75 nghìn € |
| 10/06/2021 | 18 | 200 nghìn € |
| 21/12/2021 | 19 | 200 nghìn € |
| 15/06/2022 | 19 | 200 nghìn € |
| 05/10/2022 | 20 | 150 nghìn € |
| 18/12/2022 | 20 | 150 nghìn € |
| 18/06/2023 | 20 | 125 nghìn € |
| 29/12/2023 | 21 | 125 nghìn € |
| 05/06/2024 | 21 | 125 nghìn € |
| 16/12/2024 | 22 | 100 nghìn € |
| 22/06/2025 | 22 | 100 nghìn € |
| 09/12/2025 | 23 | 125 nghìn € |
| 16/06/2026 | 23 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 125 nghìn €.