
Jan-Marc Schneider là tiền đạo 32 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo SV Todesfelde.
Tiểu sử Jan-Marc Schneider
Jan-Marc Schneider là tiền đạo thi đấu cho câu lạc bộ SV Todesfelde và mang quốc tịch Germany. Cầu thủ 32 tuổi, sinh ngày 25/03/1994, cao 178 cm, nặng 79 kg và thuận chân phải. Trong mùa hiện tại, cầu thủ ra sân 4 trận với tổng 214 phút thi đấu. Tại giải German Regionalliga, số trận ghi nhận là 4. Giá trị thị trường hiện tại là 25 nghìn €, giá trị cao nhất từng đạt là 500 nghìn € vào năm 2022, và hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
2Đá chính
214Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 4 | 2 | 214 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 214 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 28/08/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (29 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 29/07/2013 | 19 | 25 nghìn € |
| 20/10/2013 | 19 | 75 nghìn € |
| 19/02/2014 | 19 | 50 nghìn € |
| 21/10/2014 | 20 | — |
| 13/07/2015 | 21 | 75 nghìn € |
| 03/11/2015 | 21 | 125 nghìn € |
| 24/02/2016 | 21 | 125 nghìn € |
| 26/07/2016 | 22 | 125 nghìn € |
| 24/10/2016 | 22 | 150 nghìn € |
| 04/02/2017 | 22 | 200 nghìn € |
| 20/08/2017 | 23 | 200 nghìn € |
| 21/01/2018 | 23 | 300 nghìn € |
| 18/06/2018 | 24 | 300 nghìn € |
| 07/01/2019 | 24 | 300 nghìn € |
| 11/06/2019 | 25 | 300 nghìn € |
| 12/12/2019 | 25 | 300 nghìn € |
| 07/02/2021 | 26 | 250 nghìn € |
| 15/06/2021 | 27 | 225 nghìn € |
| 31/10/2021 | 27 | 300 nghìn € |
| 21/02/2022 | 27 | 400 nghìn € |
| 08/06/2022 | 28 | 500 nghìn € |
| 06/10/2022 | 28 | 400 nghìn € |
| 29/03/2023 | 29 | 300 nghìn € |
| 12/06/2023 | 29 | 250 nghìn € |
| 27/12/2023 | 29 | 200 nghìn € |
| 10/06/2024 | 30 | 175 nghìn € |
| 19/12/2024 | 30 | 125 nghìn € |
| 23/06/2025 | 31 | — |
| 15/09/2026 | 32 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 25 nghìn €.