
Jakub Bielecki là thủ môn 25 tuổi quốc tịch POL, hiện khoác áo Ruch Chorzow.
Tiểu sử Jakub Bielecki
Jakub Bielecki là thủ môn thi đấu cho câu lạc bộ Ruch Chorzow, mang quốc tịch Poland và 25 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 28/10/2000, cao 187 cm và nặng 92 kg, thi đấu bằng chân phải. Giá trị thị trường hiện được ghi nhận ở mức 100 nghìn €, trong khi giá trị cao nhất đạt 450 nghìn € (2023). Hợp đồng của cầu thủ có hiệu lực đến 29/06/2028, và cầu thủ được ghi nhận thi đấu ở giải Hạng 2 Ba Lan.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 2 Ba Lan | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 2 Ba Lan · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 05/07/2022 | 21 | 100 nghìn € |
| 17/11/2022 | 22 | 400 nghìn € |
| 15/06/2023 | 22 | 450 nghìn € |
| 05/10/2023 | 22 | 350 nghìn € |
| 28/12/2023 | 23 | 250 nghìn € |
| 06/06/2024 | 23 | 200 nghìn € |
| 16/12/2024 | 24 | 100 nghìn € |
| 02/04/2025 | 24 | 50 nghìn € |
| 05/06/2025 | 24 | 150 nghìn € |
| 25/09/2025 | 24 | 250 nghìn € |
| 07/12/2025 | 25 | 200 nghìn € |
| 25/03/2026 | 25 | 150 nghìn € |
| 09/06/2026 | 25 | 150 nghìn € |
| 07/10/2026 | 25 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 100 nghìn €.
Chỉ số
- Thể lực16
- Chỉ số 146
- Chỉ số 223
- Chỉ số 448
- Chỉ số 350