Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Jairo Jimenez

MacaraHậu vệECU
31Tuổi
186Chiều cao (cm)
78Cân nặng (kg)
100 nghìn €Giá trị

Jairo Jimenez là hậu vệ 31 tuổi quốc tịch ECU, hiện khoác áo Macara.

Tiểu sử Jairo Jimenez

Jairo Jimenez là hậu vệ thi đấu cho câu lạc bộ Macara, mang quốc tịch Ecuador, hiện 31 tuổi. Mùa 2026 ghi nhận 16 lần ra sân với 963 phút thi đấu, 1 bàn thắng và 1 pha kiến tạo, trong đó có 15 trận tại LigaPro Ecuador và 1 trận tại Copa Sudamericana. Giá trị thị trường hiện là 100 nghìn €, cao nhất từng đạt 450 nghìn € vào năm 2022. Cầu thủ cao 186 cm, nặng 78 kg và thuận chân phải. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra vào ngày 15/01/2024, từ Tacuarembo đến Macara.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.

Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải

17Trận ra sân
10Đá chính
1.053Phút
1Bàn thắng
1Kiến tạo
0,09Bàn/90 phút
1053Phút/bàn
3/5Sút trúng/sút
78%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
6,81Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
LigaPro Ecuador2026—16101.0351015379%63%206,85
Copa Sudamericana2026—1018000000%0%106,14

Chỉ số chi tiết từng giải

LigaPro Ecuador · mùa 2026 · 16 trận ra sân, 1.035 phút · điểm TB 6,85

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
3/5
Sút trong vòng cấm
5
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
1
Rê bóng thành công
1/1
Đá phạt (bàn / sút)
0/8
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
257/325 (79%)
Chuyền quyết định
4
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
19/66 (28%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/21
Cắt bóng
26
Phá bóng
97
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
49/77 (63%)
Không chiến thắng / thua
19 / 13
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
30 / 15
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
70
Phạm lỗi
12
Bị phạm lỗi
8

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Copa Sudamericana · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 18 phút · điểm TB 6,14

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
0/1 (0%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
0/1 (0%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
3
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
0/1 (0%)
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 1
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
1
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/08/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Jairo Jimenez · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026LigaPro Ecuadorvs Independiente del ValleT 1-0900000022/2523/6—7,41
11/10/2026LigaPro Ecuador@ CD Universidad CatólicaT 1-0900000015/2035/7—6,78
19/09/2026LigaPro Ecuador@ Sociedad Deportiva AucasT 2-1900010025/3323/4V6,19
14/09/2026LigaPro Ecuadorvs Club Sport EmelecT 1-0900000027/3525/7—7,10
06/09/2026LigaPro Ecuador@ Independiente del ValleB 1-3580000033/3613/7—6,36
03/09/2026LigaPro Ecuadorvs Manta FCT 4-3dự bị00000—0———
31/08/2026LigaPro Ecuador@ Orense SCT 2-113000001/113/3—6,93
25/08/2026LigaPro Ecuador@ Libertad LojaB 0-1dự bị00000—0———
21/08/2026Copa Sudamericanavs Santos FC - SPH 0-0dự bị00000—0———
18/08/2026LigaPro Ecuadorvs CD Universidad CatólicaH 1-1900011024/2901/2—6,82

Giá trị thị trường qua các năm

2018: 50 nghìn €2018: 300 nghìn €2019: 450 nghìn €2019: 450 nghìn €2020: 350 nghìn €2020: 400 nghìn €2020: 300 nghìn €2021: 450 nghìn €2021: 450 nghìn €2022: 400 nghìn €2022: 450 nghìn €2023: 300 nghìn €2023: 200 nghìn €2024: 250 nghìn €2024: 250 nghìn €2025: 150 nghìn €2025: 100 nghìn €2026: 100 nghìn €20182026
Bảng số liệu (18 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
19/07/20182350 nghìn €
29/12/201823300 nghìn €
29/06/201924450 nghìn €
29/12/201924450 nghìn €
07/04/202025350 nghìn €
13/10/202025400 nghìn €
29/12/202025300 nghìn €
29/06/202126450 nghìn €
29/12/202126450 nghìn €
19/06/202227400 nghìn €
29/12/202227450 nghìn €
27/06/202328300 nghìn €
04/12/202328200 nghìn €
05/06/202429250 nghìn €
15/12/202429250 nghìn €
15/06/202530150 nghìn €
21/12/202530100 nghìn €
02/06/202631100 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 100 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
15/01/2024TacuaremboMacaraChuyển nhượng—
21/08/2023Free playerTacuaremboChuyển nhượng—
18/07/2023MarathonFree playerTrở lại—
03/01/2023Guayaquil CityMarathonChuyển nhượng—
19/07/2018Atlético SamborondonGuayaquil CityChuyển nhượng—
15/05/2017Free playerAtlético SamborondonChuyển nhượng—
08/05/2016Free playerBúhos ULVR FCChuyển nhượng—
04/05/2015Free playerBúhos ULVR FCChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com