
Jaikel Medina là hậu vệ 34 tuổi quốc tịch CRC, hiện khoác áo Marineros de Puntarenas.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (15 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/05/2016 | 24 | 175 nghìn € |
| 27/12/2016 | 24 | 175 nghìn € |
| 23/06/2017 | 25 | 150 nghìn € |
| 29/12/2017 | 25 | 150 nghìn € |
| 28/05/2018 | 26 | 175 nghìn € |
| 25/12/2018 | 26 | 225 nghìn € |
| 01/06/2019 | 27 | 200 nghìn € |
| 28/12/2019 | 27 | 150 nghìn € |
| 25/12/2020 | 28 | 175 nghìn € |
| 17/06/2021 | 29 | 175 nghìn € |
| 22/12/2021 | 29 | 175 nghìn € |
| 19/07/2022 | 30 | 125 nghìn € |
| 13/03/2024 | 32 | 100 nghìn € |
| 13/06/2024 | 32 | 100 nghìn € |
| 15/10/2024 | 32 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 225 nghìn € vào năm 2018; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 09/04/2026 | Santa Ana FC | Unknown | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2025 | AD Sarchí | Santa Ana FC | Chuyển nhượng | — |
| 23/01/2025 | Free player | AD Sarchí | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | Puntarenas FC | Deportivo Zacapa (- 2025) | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | CD Malacateco | Puntarenas FC | Chuyển nhượng | — |
| 14/09/2022 | Sporting FC | CD Malacateco | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2020 | Municipal Pérez Zeledón | Sporting FC | Chuyển nhượng | — |
| 06/07/2020 | Deportivo Saprissa | Municipal Pérez Zeledón | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2016 | AD Municipal Liberia | Deportivo Saprissa | Cho mượn | — |
| 15/01/2016 | Deportivo Saprissa | AD Municipal Liberia | Chuyển nhượng | — |
| 14/01/2016 | CS Uruguay de Coronado | Deportivo Saprissa | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2011 | Orión FC | CS Uruguay de Coronado | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2011 | Brujas FC U17 | Orión FC | Chuyển nhượng | — |