
Jackson Hart-Phillips là hậu vệ 26 tuổi quốc tịch AUS, hiện khoác áo Queensland Lions SC.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
4Đá chính
373Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,24Bàn/90 phút
373Phút/bàn
1/3Sút trúng/sút
66%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,34Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Úc | 2026 | — | 4 | 4 | 373 | 1 | 0 | 0 | 3 | 1 | 66% | 47% | 0 | 0 | 6,34 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Úc · mùa 2026 · 4 trận ra sân, 373 phút · điểm TB 6,34
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/3
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 5/11
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 1/1/1
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 82/123 (66%)
- Chuyền quyết định
- 7
- Tạt bóng chính xác
- 1/9 (11%)
- Chuyền dài chính xác
- 7/18 (38%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/11
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 7
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 19/40 (47%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 6
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 17 / 15
- Bị tước bóng
- 4
- Mất quyền kiểm soát
- 75
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 15/09/2026
Chỉ số 4 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/09/2026 | Cúp Úc | @ South Melbourne | B 1-3 | 90 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 12/22 | 1 | 2/9 | — | 6,01 |
| 25/08/2026 | Cúp Úc | vs North Sunshine Eagles | T 4-0 | 73 | 0 | 0 | 1 | 0 | 6 | 34/38 | 1 | 4/5 | — | 7,20 |
| 11/08/2026 | Cúp Úc | vs Melbourne City | T 2-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 12/21 | 2 | 3/9 | — | 6,12 |
| 21/07/2026 | Cúp Úc | vs Perth Glory | H 0-0 | 120 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 24/42 | 7 | 10/17 | — | 6,03 |