
J. Millán là tiền vệ 25 tuổi quốc tịch URU, hiện khoác áo Danubio FC.
Tiểu sử J. Millán
J. Millán là tiền vệ của câu lạc bộ Danubio FC, mang quốc tịch Uruguay và 25 tuổi. Trong mùa 2026, cầu thủ có 12 trận ra sân tại Primera División Uruguay với tổng 571 phút thi đấu. Cao 181 cm, nặng 70 kg, chân thuận là chân phải. Giá trị thị trường hiện được ghi nhận là 200 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 700 nghìn € vào năm 2023, và hợp đồng có hiệu lực đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
12Trận ra sân
5Đá chính
571Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
3/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Uruguay | 2026 | — | 12 | 5 | 571 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Uruguay · mùa 2026 · 12 trận ra sân, 571 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 31/05/2021 | 19 | 25 nghìn € |
| 09/09/2021 | 20 | 25 nghìn € |
| 31/12/2021 | 20 | 75 nghìn € |
| 02/04/2023 | 21 | 400 nghìn € |
| 09/07/2023 | 21 | 700 nghìn € |
| 27/12/2023 | 22 | 700 nghìn € |
| 25/03/2024 | 22 | 500 nghìn € |
| 09/06/2024 | 22 | 400 nghìn € |
| 18/12/2024 | 23 | 300 nghìn € |
| 03/04/2025 | 23 | 350 nghìn € |
| 09/06/2025 | 23 | 350 nghìn € |
| 17/12/2025 | 24 | 300 nghìn € |
| 15/03/2026 | 24 | 250 nghìn € |
| 31/05/2026 | 24 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 700 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 200 nghìn €.