
Ivan Kumar là hậu vệ 29 tuổi quốc tịch FIJ, hiện khoác áo Rewa FC.
Tiểu sử Ivan Kumar
Ivan Kumar là hậu vệ thi đấu cho câu lạc bộ Rewa FC, mang quốc tịch Fiji, sinh ngày 17/06/1997 và hiện 29 tuổi. Chân thuận là chân trái. Ở mùa hiện tại, Ivan Kumar ra sân 1 trận với 90 phút thi đấu và có 1 trận tại Cúp C1 châu Đại Dương. Giá trị thị trường được ghi nhận ở mức 100 nghìn €, còn giá trị cao nhất là 150 nghìn € (2025). Lần chuyển nhượng gần nhất có ngày 03/06/2026, khi Ivan Kumar chuyển từ Bula FC đến Rewa FC.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
1Đá chính
90Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp C1 châu Đại Dương | 2026 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp C1 châu Đại Dương · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/08/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/03/2025 | Vòng loại World Cup châu Đại Dương | @ New Zealand | B 0-7 | 15 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 08/03/2022 | 24 | 75 nghìn € |
| 31/10/2022 | 25 | 150 nghìn € |
| 16/07/2024 | 27 | 100 nghìn € |
| 27/10/2024 | 27 | 150 nghìn € |
| 10/06/2025 | 27 | 150 nghìn € |
| 10/12/2025 | 28 | 150 nghìn € |
| 25/06/2026 | 29 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 100 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 03/06/2026 | Bula FC | Rewa FC | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2025 | Rewa FC | Bula FC | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2023 | South Auckland Rangers AFC | Rewa FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | Rewa FC | South Auckland Rangers AFC | Chuyển nhượng | — |
| 31/07/2021 | Suva FC | Rewa FC | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2020 | South Auckland Rangers AFC | Suva FC | Chuyển nhượng | — |
| 29/02/2020 | Suva FC | South Auckland Rangers AFC | Chuyển nhượng | — |