
Ivan Churikov là hậu vệ 23 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo Sibir Novosibirsk.
Tiểu sử Ivan Churikov
Ivan Churikov (23 tuổi) là hậu vệ mang quốc tịch Russia, hiện chơi cho Sibir Novosibirsk. Cầu thủ cao 174 cm, nặng 67 kg và thuận chân phải. Tại RUS D3A, cầu thủ có 12 trận với 1034 phút thi đấu. Chuyển nhượng gần nhất từ Sokol Saratov đến Sibir Novosibirsk vào 06/07/2026, hợp đồng đến 29/06/2027. Giá trị thị trường hiện tại 200 nghìn €, cao nhất đạt 250 nghìn € (2025).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
13Trận ra sân
13Đá chính
1.124Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
5/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RUS D3A | 2026-2027 | — | 13 | 13 | 1.124 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 5 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
RUS D3A · mùa 2026-2027 · 13 trận ra sân, 1.124 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 5
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 23/12/2021 | 18 | 50 nghìn € |
| 01/06/2022 | 18 | — |
| 13/06/2023 | 19 | 25 nghìn € |
| 20/11/2023 | 20 | 150 nghìn € |
| 18/06/2024 | 20 | 150 nghìn € |
| 03/12/2024 | 21 | 200 nghìn € |
| 01/06/2025 | 21 | 200 nghìn € |
| 02/12/2025 | 22 | 250 nghìn € |
| 24/05/2026 | 22 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 200 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 06/07/2026 | Sokol Saratov | Sibir Novosibirsk | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | FK Krasnodar 2 | Sokol Saratov | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | FK Krasnodar Youth | FK Krasnodar 2 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Akademia FC Krasnodar U17 | FK Krasnodar Youth | Chuyển nhượng | — |