Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Iván Barbero

FC AroucaTiền đạoESP
28Tuổi
187Chiều cao (cm)
78Cân nặng (kg)
2,5 triệu €Giá trị

Iván Barbero là tiền đạo 28 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo FC Arouca.

Tiểu sử Iván Barbero

Iván Barbero là tiền đạo của FC Arouca, quốc tịch Spain, hiện 28 tuổi. Cầu thủ cao 187 cm, nặng 78 kg, thuận chân phải và sinh ngày 17/08/1998. Ở mùa 2026-2027 tại Primeira Liga, cầu thủ có 8 trận, 5 bàn thắng và 572 phút thi đấu. Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 29/06/2028, giá trị thị trường 2,5 triệu €. Chuyển nhượng gần nhất là đợt hết hạn mượn từ RC Deportivo đến FC Arouca vào 15/07/2025, phí 300 nghìn €.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

9Trận ra sân
9Đá chính
634Phút
6Bàn thắng
0Kiến tạo
0,85Bàn/90 phút
105Phút/bàn
10/16Sút trúng/sút
72%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
6,32Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Primeira Liga2026-2027—88572500161072%43%207,11
Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha2026-2027—116210000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

Primeira Liga · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 572 phút · điểm TB 7,11

Tấn công

Bàn thắng
5
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
10/16
Sút trong vòng cấm
14
Sút ngoài vòng cấm
2
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
3
Rê bóng thành công
2/5
Đá phạt (bàn / sút)
0/9
Phản công (bàn / sút / lần)
0/1/1
Việt vị
3

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
73/101 (72%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
1/2 (50%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/6
Cắt bóng
0
Phá bóng
4
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
25/58 (43%)
Không chiến thắng / thua
8 / 13
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
17 / 20
Bị tước bóng
6
Mất quyền kiểm soát
55
Phạm lỗi
10
Bị phạm lỗi
9

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 13/10/2026

Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 62 phút

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Iván Barbero · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
12/10/2026Primeira Ligavs CF Estrela Amadora SADT 1-065101108/1000/4V7,47
20/09/2026Primeira Liga@ Sporting CPH 2-286005206/815/11—6,44
14/09/2026Primeira Ligavs Santa ClaraB 1-2901022012/1402/8—7,10
08/09/2026Primeira Liga@ EstorilH 0-0750011012/2302/5—6,29
29/08/2026Primeira Ligavs MaritimoT 2-170103118/1115/8—8,10
24/08/2026Primeira Liga@ FC PortoB 0-262001106/715/9—6,31
17/08/2026Primeira Ligavs MoreirenseT 4-059102109/1112/5V7,40
09/08/2026Primeira Liga@ Vitoria GuimaraesT 1-0651011012/1724/8—7,79
17/05/2026Primeira Ligavs CD TondelaT 3-1630060210/1212/5—6,43
12/05/2026Primeira Liga@ Gil VicenteT 3-1821033214/1714/11—8,20

Giá trị thị trường qua các năm

2017: 50 nghìn €2017: 100 nghìn €2018: 100 nghìn €2019: 100 nghìn €2020: 300 nghìn €2020: 300 nghìn €2021: 300 nghìn €2021: 300 nghìn €2021: 500 nghìn €2022: 500 nghìn €2022: 500 nghìn €2023: 500 nghìn €2023: 400 nghìn €2024: 500 nghìn €2024: 500 nghìn €2025: 700 nghìn €2025: 500 nghìn €2026: 800 nghìn €2026: 1,0 triệu €2026: 2,5 triệu €20172026
Bảng số liệu (20 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
16/08/20171950 nghìn €
31/12/201719100 nghìn €
29/05/201819100 nghìn €
09/09/201921100 nghìn €
10/02/202021300 nghìn €
07/10/202022300 nghìn €
07/01/202122300 nghìn €
23/06/202122300 nghìn €
29/12/202123500 nghìn €
02/06/202223500 nghìn €
28/12/202224500 nghìn €
29/06/202324500 nghìn €
19/12/202325400 nghìn €
23/06/202425500 nghìn €
12/12/202426500 nghìn €
23/06/202526700 nghìn €
17/12/202527500 nghìn €
18/03/202627800 nghìn €
27/05/2026271,0 triệu €
28/09/2026282,5 triệu €

Giá trị thị trường cao nhất 2,5 triệu € vào năm 2026; hiện tại 2,5 triệu €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
15/07/2025RC DeportivoFC AroucaHết hạn mượn 0.3M €300 nghìn €
20/07/2023CA Osasuna PromesasRC DeportivoChuyển nhượng—
31/08/2022CA OsasunaCA Osasuna PromesasChuyển nhượng—
29/06/2021AD AlcorconCA OsasunaCho mượn—
27/08/2020CA OsasunaAD AlcorconChuyển nhượng—
16/08/2020AlmeriaCA OsasunaCho mượn—
29/01/2020CA OsasunaAlmeriaChuyển nhượng 0.3M €300 nghìn €
28/01/2020CA Osasuna PromesasCA OsasunaChuyển nhượng—
30/06/2017Almeria U19CA Osasuna PromesasChuyển nhượng Free—

Chỉ số

  • Tốc độ66
  • Kỹ thuật45
  • Tư duy45
  • Sức mạnh33
  • Thể lực56
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com