Istvan Harsányi là tiền vệ 29 tuổi quốc tịch HUN, hiện khoác áo Szentlorinc SE.
Tiểu sử Istvan Harsányi
Istvan Harsányi là tiền vệ thi đấu cho câu lạc bộ Szentlorinc SE, mang quốc tịch Hungary và hiện 29 tuổi. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ đã ra sân 2 trận tại Merkantil Bank Liga, với tổng cộng 18 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện là 100 nghìn €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 200 nghìn € (2024). Cầu thủ có thể thi đấu bằng cả hai chân và hợp đồng hiện có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
2Trận ra sân
0Đá chính
18Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Merkantil Bank Liga | 2026-2027 | — | 2 | 0 | 18 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Merkantil Bank Liga · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 18 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 06/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (15 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 05/10/2017 | 20 | 50 nghìn € |
| 14/03/2018 | 20 | 50 nghìn € |
| 27/07/2020 | 23 | 50 nghìn € |
| 23/01/2021 | 23 | 75 nghìn € |
| 31/05/2021 | 24 | 100 nghìn € |
| 06/01/2022 | 24 | 150 nghìn € |
| 06/06/2022 | 25 | 175 nghìn € |
| 21/02/2023 | 25 | 200 nghìn € |
| 06/06/2023 | 26 | 175 nghìn € |
| 22/01/2024 | 26 | 175 nghìn € |
| 22/05/2024 | 27 | 200 nghìn € |
| 17/12/2024 | 27 | 175 nghìn € |
| 27/05/2025 | 28 | 150 nghìn € |
| 07/12/2025 | 28 | 125 nghìn € |
| 20/05/2026 | 29 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 100 nghìn €.