
isaac mendez là tiền vệ 25 tuổi, hiện khoác áo Central Espanol.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
16Trận ra sân
11Đá chính
1.039Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,17Bàn/90 phút
519Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
3/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Uruguay | 2026 | — | 16 | 11 | 1.039 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Uruguay · mùa 2026 · 16 trận ra sân, 1.039 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 31/10/2020 | 19 | 75 nghìn € |
| 09/09/2021 | 20 | 200 nghìn € |
| 31/12/2021 | 20 | 200 nghìn € |
| 09/06/2022 | 21 | 125 nghìn € |
| 11/11/2022 | 21 | 175 nghìn € |
| 19/07/2023 | 22 | 225 nghìn € |
| 09/06/2024 | 23 | 250 nghìn € |
| 18/12/2024 | 23 | 200 nghìn € |
| 11/12/2025 | 24 | 200 nghìn € |
| 31/05/2026 | 25 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 200 nghìn €.