Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Ilyas Muminov

FK KalugaTiền vệRUS
24Tuổi
175Chiều cao (cm)
70Cân nặng (kg)
100 nghìn €Giá trị

Ilyas Muminov là tiền vệ 24 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo FK Kaluga.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

16Trận ra sân
16Đá chính
1.440Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,06Bàn/90 phút
1440Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
RUS D3A2026-2027—14141.26000000——10—
Cúp Nga2026-2027—2218010000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

RUS D3A · mùa 2026-2027 · 14 trận ra sân, 1.260 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Cúp Nga · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 180 phút

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 14/10/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2020: 50 nghìn €2020: 100 nghìn €2020: 150 nghìn €2021: 150 nghìn €2021: 125 nghìn €2022: 175 nghìn €2022: 200 nghìn €2023: 200 nghìn €2023: 100 nghìn €2024: 75 nghìn €2025: 75 nghìn €2026: 50 nghìn €20202026
Bảng số liệu (12 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
28/06/20201850 nghìn €
18/10/202018100 nghìn €
28/12/202019150 nghìn €
23/05/202119150 nghìn €
06/12/202120125 nghìn €
29/05/202220175 nghìn €
07/12/202221200 nghìn €
25/06/202321200 nghìn €
20/11/202322100 nghìn €
18/06/20242275 nghìn €
17/11/20252475 nghìn €
15/06/20262450 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 100 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
09/07/2026FC LeningradetsFC KalugaChuyển nhượng—
30/06/2025FC KalugaFC LeningradetsChuyển nhượng—
04/07/2024Volga Nizhny NovgorodFC KalugaChuyển nhượng—
30/06/2023SKA KhabarovskVolga Nizhny NovgorodChuyển nhượng—
30/06/2022Spartak 2 MoscowSKA KhabarovskChuyển nhượng—
02/08/2020Spartak Moscow YouthSpartak 2 MoscowChuyển nhượng—
16/02/2020Zvezda St. Petersburg IISpartak Moscow YouthChuyển nhượng—
31/12/2018Zenit St. Petersburg U17Zvezda St. Petersburg IIChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com