
Ilya Kuptsov là thủ môn 24 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo Veles Moscow.
Tiểu sử Ilya Kuptsov
Ilya Kuptsov là thủ môn 24 tuổi của câu lạc bộ Veles Moscow, mang quốc tịch Russia. Anh cao 198 cm, nặng 88 kg, thi đấu được bằng cả hai chân. Trong mùa 2026-2027, anh có 11 trận ra sân với tổng thời gian 990 phút tại Russian First League. Giá trị thị trường của anh là 300 nghìn €. Hợp đồng hiện tại của anh có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
11Trận ra sân
11Đá chính
990Phút
0Cứu thua
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Russian First League | 2026-2027 | — | 11 | 11 | 990 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Russian First League · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 990 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 16/12/2020 | 18 | 25 nghìn € |
| 01/06/2021 | 19 | 50 nghìn € |
| 02/12/2021 | 19 | 50 nghìn € |
| 12/06/2022 | 20 | 50 nghìn € |
| 01/12/2022 | 20 | 50 nghìn € |
| 25/06/2023 | 21 | 100 nghìn € |
| 19/11/2023 | 21 | 100 nghìn € |
| 03/06/2024 | 22 | 100 nghìn € |
| 03/12/2024 | 22 | 150 nghìn € |
| 01/06/2025 | 23 | 100 nghìn € |
| 17/11/2025 | 23 | 100 nghìn € |
| 15/06/2026 | 24 | 100 nghìn € |
| 22/09/2026 | 24 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 300 nghìn €.