
Ilija Tučević là hậu vệ 31 tuổi quốc tịch MNE, hiện khoác áo Jezero Plav.
Tiểu sử Ilija Tučević
Ilija Tučević là hậu vệ thi đấu cho câu lạc bộ Jezero Plav, mang quốc tịch Montenegro và hiện 31 tuổi. Cao 175 cm, nặng 70 kg, cầu thủ thuận chân trái và sinh ngày 18/10/1995. Giá trị thị trường hiện tại là 75 nghìn €, còn mức cao nhất từng đạt là 300 nghìn € vào năm 2020. Ở mùa hiện tại, cầu thủ có 1 bàn thắng sau 7 trận tại VĐQG Montenegro, với tổng 464 phút thi đấu, và hợp đồng với Jezero Plav kéo dài đến ngày 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 30/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
7Trận ra sân
6Đá chính
464Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,19Bàn/90 phút
464Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Montenegro | 2026-2027 | — | 7 | 6 | 464 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Montenegro · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 464 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 29/10/2026
Chỉ số 2 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 04/06/2026 | VĐQG Montenegro | @ FK Iskra Danilovgrad | T 5-1 | 46 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 29/05/2026 | VĐQG Montenegro | vs FK Iskra Danilovgrad | T 3-0 | 67 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (22 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 06/08/2015 | 19 | 50 nghìn € |
| 25/02/2016 | 20 | 50 nghìn € |
| 25/08/2016 | 20 | 100 nghìn € |
| 30/03/2017 | 21 | 125 nghìn € |
| 16/09/2017 | 21 | 150 nghìn € |
| 30/03/2018 | 22 | 200 nghìn € |
| 30/09/2018 | 22 | 250 nghìn € |
| 04/04/2019 | 23 | 250 nghìn € |
| 22/12/2019 | 24 | 300 nghìn € |
| 28/06/2020 | 24 | 300 nghìn € |
| 21/12/2020 | 25 | 250 nghìn € |
| 11/06/2021 | 25 | 150 nghìn € |
| 19/10/2021 | 26 | 150 nghìn € |
| 30/03/2022 | 26 | 200 nghìn € |
| 25/06/2022 | 26 | 225 nghìn € |
| 20/12/2022 | 27 | 250 nghìn € |
| 05/06/2023 | 27 | 200 nghìn € |
| 09/01/2024 | 28 | 150 nghìn € |
| 27/06/2024 | 28 | 100 nghìn € |
| 17/03/2025 | 29 | — |
| 18/12/2025 | 30 | 50 nghìn € |
| 11/06/2026 | 30 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2020; hiện tại 75 nghìn €.