
Igor Julião là hậu vệ 32 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo Maritimo.
Tiểu sử Igor Julião
Igor Julião là hậu vệ của câu lạc bộ Maritimo, mang quốc tịch Brazil và 32 tuổi. Cao 175 cm, nặng 66 kg, thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, Igor Julião có 8 trận ra sân tại Primeira Liga với 708 phút thi đấu và điểm trung bình 5,98. Giá trị thị trường hiện là 100 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 900 nghìn € vào năm 2019. Hợp đồng với Maritimo có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
9Trận ra sân
9Đá chính
798Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/2Sút trúng/sút
75%Chuyền chính xác
4/0Vàng/Đỏ
5,32Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primeira Liga | 2026-2027 | — | 8 | 8 | 708 | 0 | 0 | 0 | 2 | 1 | 75% | 43% | 4 | 0 | 5,98 |
| Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primeira Liga · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 708 phút · điểm TB 5,98
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/2
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 4/10
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/7
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 165/219 (75%)
- Chuyền quyết định
- 9
- Tạt bóng chính xác
- 4/8 (50%)
- Chuyền dài chính xác
- 7/25 (28%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/15
- Cắt bóng
- 6
- Phá bóng
- 19
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 33/76 (43%)
- Không chiến thắng / thua
- 7 / 10
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 26 / 33
- Bị tước bóng
- 7
- Mất quyền kiểm soát
- 114
- Phạm lỗi
- 16
- Bị phạm lỗi
- 7
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 4
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 13/10/2026
Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/10/2026 | Primeira Liga | vs FC Porto | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 17/26 | 1 | 5/16 | V | 5,07 |
| 19/09/2026 | Primeira Liga | @ Gil Vicente | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 15/17 | 0 | 2/6 | — | 6,34 |
| 15/09/2026 | Primeira Liga | @ Moreirense | B 1-3 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 44/55 | 1 | 3/5 | — | 6,02 |
| 06/09/2026 | Primeira Liga | vs Benfica | B 0-3 | 78 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 23/32 | 3 | 6/11 | V | 5,54 |
| 29/08/2026 | Primeira Liga | @ FC Arouca | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 19/29 | 1 | 2/7 | — | 5,82 |
| 22/08/2026 | Primeira Liga | vs Viseu | H 2-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 16/20 | 3 | 4/12 | V | 5,83 |
| 17/08/2026 | Primeira Liga | @ FC Famalicao | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 18/22 | 3 | 6/10 | V | 6,14 |
| 08/08/2026 | Primeira Liga | vs Casa Pia AC | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 13/18 | 3 | 5/9 | — | 7,10 |
| 16/05/2026 | Hạng 2 Bồ Đào Nha | vs GD Chaves | B 1-3 | 90 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | 33/39 | 1 | 2/6 | V | 5,74 |
| 27/04/2026 | Hạng 2 Bồ Đào Nha | @ SL Benfica B | T 2-1 | 74 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 19/22 | 0 | 2/9 | Đ | 5,84 |