
Ibrahim Samy là hậu vệ 24 tuổi quốc tịch EGY, hiện khoác áo Olympic El Qanal.
Tiểu sử Ibrahim Samy
Ibrahim Samy là hậu vệ của Olympic El Qanal, mang quốc tịch Egypt, sinh ngày 17/02/2002 và hiện 24 tuổi. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 8 trận với 663 phút thi đấu và ghi 1 bàn, đạt điểm trung bình 5,67. Ở Ngoại hạng Ai Cập, cầu thủ có 7 trận và 1 bàn, còn tại Cúp Liên đoàn Ai Cập là 1 trận. Giá trị thị trường được ghi là 200 nghìn € và hợp đồng đến 29/06/2029, chân thuận là chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
7Trận ra sân
7Đá chính
619Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,15Bàn/90 phút
619Phút/bàn
2/4Sút trúng/sút
74%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,49Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngoại hạng Ai Cập | 2026-2027 | — | 7 | 7 | 619 | 1 | 1 | 0 | 4 | 2 | 74% | 62% | 0 | 0 | 6,49 |
| Cúp Liên đoàn Ai Cập | — | — | 1 | 0 | 44 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Ngoại hạng Ai Cập · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 619 phút · điểm TB 6,49
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 2/4
- Sút trong vòng cấm
- 3
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 1
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/4
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 168/225 (74%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 25/54 (46%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/5
- Cắt bóng
- 6
- Phá bóng
- 60
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 22/35 (62%)
- Không chiến thắng / thua
- 13 / 5
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 9 / 8
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 60
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 4
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/10/2026
Cúp Liên đoàn Ai Cập · 1 trận ra sân, 44 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 07/10/2026
Chỉ số 7 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/10/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | @ Al Ahly FC | H 3-3 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 32/41 | 0 | 0/1 | — | 5,25 |
| 11/10/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | vs Al Masry | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 11/13 | 0 | 1/3 | — | 6,62 |
| 17/09/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | @ ZED FC | B 1-2 | 79 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 25/34 | 0 | 0/3 | — | 5,94 |
| 07/09/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | vs Tala'ea El Gaish | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 27/36 | 1 | 2/5 | — | 6,90 |
| 02/09/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | @ Wadi Degla SC | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | 15/28 | 3 | 8/9 | — | 6,79 |
| 28/08/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | vs El Gounah | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 37/47 | 0 | 6/7 | — | 6,84 |
| 24/08/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | @ Ceramica Cleopatra FC | T 2-1 | 90 | 1 | 0 | 1 | 1 | 1 | 21/26 | 1 | 5/7 | — | 7,06 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (1 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 11/10/2023 | 21 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 25 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 200 nghìn €.