
ibra camara là tiền vệ 31 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo Grindavik.
Tiểu sử ibra camara
ibra camara là tiền vệ của câu lạc bộ Grindavik, mang quốc tịch Spain, hiện 31 tuổi và sinh ngày 27/07/1995. Trong mùa 2026 tại Iceland 1. Deild Karla, cầu thủ có 5 trận ra sân với 437 phút thi đấu và 1 kiến tạo. Chiều cao 180 cm, thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện ở mức 25 nghìn €, còn giá trị cao nhất là 50 nghìn € (2024). Chuyển nhượng gần nhất được ghi nhận vào ngày 30/07/2026, khi cầu thủ chuyển từ Barbastro đến Grindavik.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
5Trận ra sân
5Đá chính
437Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Iceland 1. Deild Karla | 2026 | — | 5 | 5 | 437 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Iceland 1. Deild Karla · mùa 2026 · 5 trận ra sân, 437 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 29/08/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 11/08/2021 | 26 | 25 nghìn € |
| 29/12/2021 | 26 | 25 nghìn € |
| 25/09/2022 | 27 | 25 nghìn € |
| 28/12/2022 | 27 | 50 nghìn € |
| 29/06/2023 | 27 | 50 nghìn € |
| 19/10/2023 | 28 | 50 nghìn € |
| 04/12/2024 | 29 | 50 nghìn € |
| 29/12/2025 | 30 | 25 nghìn € |
| 07/06/2026 | 30 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 50 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 25 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/07/2026 | Barbastro | Grindavik | Chuyển nhượng | — |
| 11/07/2025 | Unknown | Barbastro | Chuyển nhượng | — |
| 17/03/2025 | UMF Njardvik | Unknown | Chuyển nhượng | — |
| 20/07/2023 | CD Ebro | UMF Njardvik | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Rapido de Bouzas | CD Ebro | Chuyển nhượng | — |
| 24/01/2022 | Teruel | Rapido de Bouzas | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | AD Sabiñanigo | Teruel | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Andorra CF | AD Sabiñanigo | Chuyển nhượng | — |