
İ. Güner là hậu vệ 26 tuổi, hiện khoác áo Yeni Orduspor.
Tiểu sử İ. Güner
İ. Güner là hậu vệ thi đấu cho câu lạc bộ Yeni Orduspor, quốc tịch Turkey, hiện 26 tuổi. Cầu thủ cao 185 cm và thuận hai chân. Trong mùa hiện tại, İ. Güner ra sân 6 trận và ghi 1 bàn, với tổng 540 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện tại là 25 nghìn €, còn mức cao nhất từng được ghi nhận là 175 nghìn € (2022). Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
7Trận ra sân
7Đá chính
630Phút
1Bàn thắng
1Kiến tạo
0,14Bàn/90 phút
630Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Turkish Second League | 2026-2027 | — | 7 | 7 | 630 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Turkish Second League · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 630 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 17/01/2021 | 20 | 75 nghìn € |
| 30/05/2021 | 21 | 50 nghìn € |
| 13/02/2022 | 21 | 150 nghìn € |
| 19/06/2022 | 22 | 175 nghìn € |
| 04/01/2023 | 22 | 125 nghìn € |
| 25/06/2023 | 23 | 150 nghìn € |
| 28/12/2023 | 23 | 100 nghìn € |
| 06/03/2024 | 23 | — |
| 08/10/2026 | 26 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 175 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 25 nghìn €.