
I. Aliaga là tiền đạo 24 tuổi, hiện khoác áo Curico Unido.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
2Đá chính
181Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/5Sút trúng/sút
77%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
4,60Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chilean Cup | 2026 | — | 4 | 2 | 181 | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 | 77% | 30% | 0 | 0 | 4,60 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Chilean Cup · mùa 2026 · 4 trận ra sân, 181 phút · điểm TB 4,60
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/5
- Sút trong vòng cấm
- 3
- Sút ngoài vòng cấm
- 2
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 24/31 (77%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 1/1 (100%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 3/10 (30%)
- Không chiến thắng / thua
- 3 / 3
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 4
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 13
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 01/10/2026
Chỉ số 4 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28/09/2026 | Chilean Cup | @ D. Concepcion | B 0-2 | 82 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | 15/20 | 0 | 1/7 | — | 5,90 |
| 24/09/2026 | Chilean Cup | vs D. Concepcion | B 0-4 | 68 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 9/11 | 0 | 2/3 | — | 6,30 |
| 05/08/2026 | Chilean Cup | @ Universidad de Concepcion | T 3-1 | 30 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 22/06/2026 | Chilean Cup | vs Nublense | T 1-0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,20 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (6 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 03/04/2023 | 21 | 25 nghìn € |
| 19/07/2023 | 21 | 25 nghìn € |
| 12/12/2023 | 21 | 75 nghìn € |
| 15/05/2025 | 23 | 25 nghìn € |
| 24/11/2025 | 23 | 50 nghìn € |
| 21/06/2026 | 24 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 100 nghìn €.