
Hussein jabbar là tiền đạo 28 tuổi quốc tịch IRQ, hiện khoác áo Al Talaba.
Tiểu sử Hussein jabbar
Hussein jabbar là tiền đạo thi đấu cho Al Talaba, quốc tịch Iraq, hiện 28 tuổi. Trong mùa 2026-2027, anh có 7 trận ra sân với 336 phút thi đấu và 1 kiến tạo tại VĐQG Iraq. Anh chuyển đến Al Talaba từ Al Shorta ngày 07/07/2026, giá trị thị trường hiện là 150 nghìn €, cao nhất đạt 300 nghìn € (2024). Anh cao 171 cm, nặng 70 kg và thuận chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
8Trận ra sân
5Đá chính
353Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
3/1Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Iraq | 2026-2027 | — | 8 | 5 | 353 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 3 | 1 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Iraq · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 353 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (6 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 09/05/2021 | 23 | 175 nghìn € |
| 03/10/2023 | 25 | 250 nghìn € |
| 28/02/2024 | 25 | 300 nghìn € |
| 14/11/2024 | 26 | 200 nghìn € |
| 28/12/2025 | 27 | 125 nghìn € |
| 02/06/2026 | 28 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 150 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 07/07/2026 | Al Shorta | Al Talaba | Chuyển nhượng | — |
| 26/07/2025 | Al Quwa Al Jawiya | Al Shorta | Chuyển nhượng | — |
| 28/09/2023 | Ohod | Al Quwa Al Jawiya | Chuyển nhượng | — |
| 12/08/2023 | Al Quwa Al Jawiya | Ohod | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | Al Karkh | Al Quwa Al Jawiya | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Unknown | Al Karkh | Chuyển nhượng | — |