
Hugo Palutaja là hậu vệ 22 tuổi quốc tịch EST, hiện khoác áo Harju JK Laagri.
Tiểu sử Hugo Palutaja
Hugo Palutaja là hậu vệ người Estonia, 22 tuổi, hiện thi đấu cho Harju JK Laagri. Mùa 2026-2027, cầu thủ có 26 trận ra sân với 328 phút thi đấu, ghi 1 bàn và có 2 kiến tạo. Thuận chân phải, cầu thủ có giá trị thị trường 100 nghìn €, cao nhất từng được ghi nhận là 150 nghìn € vào năm 2024. Ở Estonian Cup mùa 2026-2027, cầu thủ có 1 trận. Hợp đồng có hiệu lực đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
26Trận ra sân
16Đá chính
328Phút
1Bàn thắng
2Kiến tạo
0,27Bàn/90 phút
328Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Estonian Cup | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Estonian Premium Liiga | 2026 | — | 25 | 15 | 238 | 1 | 0 | 2 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Estonian Cup · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 03/10/2026
Estonian Premium Liiga · mùa 2026 · 25 trận ra sân, 238 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 2
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (15 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 29/08/2020 | 16 | 25 nghìn € |
| 28/02/2021 | 16 | — |
| 28/02/2022 | 17 | 25 nghìn € |
| 12/05/2022 | 18 | 50 nghìn € |
| 25/10/2022 | 18 | 100 nghìn € |
| 04/04/2023 | 19 | 100 nghìn € |
| 09/07/2023 | 19 | 125 nghìn € |
| 28/11/2023 | 19 | 150 nghìn € |
| 14/05/2024 | 20 | 150 nghìn € |
| 10/11/2024 | 20 | 125 nghìn € |
| 28/04/2025 | 21 | 125 nghìn € |
| 28/08/2025 | 21 | 125 nghìn € |
| 13/11/2025 | 21 | 125 nghìn € |
| 26/04/2026 | 22 | 100 nghìn € |
| 06/10/2026 | 22 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 100 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ39
- Kỹ thuật45
- Tư duy53
- Sức mạnh37
- Thể lực24