
Hristijan Stevkovski
27Tuổi
186Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
250 nghìn €Giá trị
Hristijan Stevkovski là thủ môn 27 tuổi quốc tịch MKD, hiện khoác áo Vlazrimi Struga.
Tiểu sử Hristijan Stevkovski
Hristijan Stevkovski là thủ môn quốc tịch North Macedonia, 27 tuổi, thi đấu cho câu lạc bộ Vlazrimi Struga. Cầu thủ cao 186 cm, thuận chân phải và sinh ngày 27/02/1999. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 9 trận ra sân với tổng 810 phút thi đấu tại North Macedonia First Football League. Giá trị thị trường được ghi nhận là 250 nghìn €.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
9Trận ra sân
9Đá chính
810Phút
0Cứu thua
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| North Macedonia First Football League | 2026-2027 | — | 9 | 9 | 810 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
North Macedonia First Football League · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 810 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (16 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 31/07/2020 | 21 | 100 nghìn € |
| 18/12/2020 | 21 | 250 nghìn € |
| 17/05/2021 | 22 | 250 nghìn € |
| 15/12/2021 | 22 | 200 nghìn € |
| 16/05/2022 | 23 | 200 nghìn € |
| 14/12/2022 | 23 | 200 nghìn € |
| 18/05/2023 | 24 | 250 nghìn € |
| 13/12/2023 | 24 | 250 nghìn € |
| 21/05/2024 | 25 | 250 nghìn € |
| 16/10/2024 | 25 | 200 nghìn € |
| 16/12/2024 | 25 | 175 nghìn € |
| 22/05/2025 | 26 | 175 nghìn € |
| 19/10/2025 | 26 | 200 nghìn € |
| 17/12/2025 | 26 | 200 nghìn € |
| 10/06/2026 | 27 | 200 nghìn € |
| 16/09/2026 | 27 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 250 nghìn €.