
Hristijan Maleski là tiền đạo 24 tuổi quốc tịch MKD, hiện khoác áo Vlazrimi Struga.
Tiểu sử Hristijan Maleski
Hristijan Maleski là tiền đạo của Vlazrimi Struga, mang quốc tịch North Macedonia, sinh ngày 04/05/2002 và hiện 24 tuổi. Mùa 2026-2027 tại VĐQG Bắc Macedonia ghi nhận 9 trận, 3 bàn và 655 phút thi đấu. Giá trị thị trường được ghi là 500 nghìn €, hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027. Chân thuận của cầu thủ là chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 30/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
10Trận ra sân
8Đá chính
745Phút
3Bàn thắng
0Kiến tạo
0,36Bàn/90 phút
248Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Bắc Macedonia | 2026-2027 | — | 10 | 8 | 745 | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Bắc Macedonia · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 745 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 3
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 02/11/2026
Chỉ số 3 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 04/10/2026 | Giải vô địch các quốc gia châu Âu | vs Scotland | B 0-2 | 11 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2/3 | 1 | 1/2 | — | 6,43 |
| 30/09/2026 | Giải vô địch các quốc gia châu Âu | @ Slovenia | B 0-2 | 29 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 3/5 | 0 | 0/2 | — | 6,16 |
| 27/09/2026 | Giải vô địch các quốc gia châu Âu | vs Thụy Sĩ | B 0-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 15/12/2021 | 19 | 75 nghìn € |
| 16/05/2022 | 20 | 75 nghìn € |
| 14/12/2022 | 20 | 250 nghìn € |
| 18/05/2023 | 21 | 250 nghìn € |
| 13/12/2023 | 21 | 200 nghìn € |
| 21/05/2024 | 22 | 200 nghìn € |
| 16/10/2024 | 22 | 150 nghìn € |
| 16/12/2024 | 22 | 150 nghìn € |
| 22/05/2025 | 23 | 150 nghìn € |
| 17/12/2025 | 23 | 250 nghìn € |
| 10/06/2026 | 24 | 500 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 500 nghìn €.